Tìm Svnhforum trên Facebook

Kết quả 1 đến 4 của 4
  1. #1
    Ngày tham gia
    Mar 2011
    Đang ở
    Vạch lá tìm sâu
    Bài viết
    90
    Thanks
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts

    Bài viết Ai sắp thi đã thi nguyên lí thống kê nhào dzoo!!!

    Tình hình là mùng 3 tháng 6 là thi Nguyên lí thống kê rùi, có bạn nào thi ở kì một rùi thì cho tớ hỏi tí:
    1. Phần trắc nghiệm mấy câu và ra vào những phần nào?
    2. Phần bài tập thì dạng bài tập như thế nào?
    Xin đa tạ, đa tạ!!!!

  2. #2
    Ngày tham gia
    Apr 2011
    Đang ở
    KT-KT
    Bài viết
    15
    Thanks
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts

    Bài viết

    Trích dẫn Gửi bởi greentea Xem bài viết
    Tình hình là mùng 3 tháng 6 là thi Nguyên lí thống kê rùi, có bạn nào thi ở kì một rùi thì cho tớ hỏi tí:
    1. Phần trắc nghiệm mấy câu và ra vào những phần nào?
    2. Phần bài tập thì dạng bài tập như thế nào?
    Xin đa tạ, đa tạ!!!!
    1. phần trắc nghiệm là từ chương 1 đến 6 gồm 6 câu (4đ)
    2. phần bài tập (6đ) gồm 2 bài:
    b1 : chương 3,4
    b2 : chương 5

    cũng không khó lắm đâu

  3. Have 1 people(s) rated R.P. Reason Pack
    greentea 1 Thanked Post


    Total score : R.P. 1 View Rating Log

  4. #3
    Ngày tham gia
    May 2011
    Đang ở
    NH
    Bài viết
    13
    Thanks
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts

    Bài viết

    cho mình hỏi cách tính hệ số sinh, hệ số tử, hệ số gia tăng dân số tự nhiên, hệ số gia tăng dân số cơ học, hệ số tăng chung, cách tính tốc độ tăng ( giảm) bình quân-a(ngang) để dự đoán dân số ở chương " Bảng cân đối" ấy?,,,bạn nào biết, giúp mình với/

  5. #4
    Ngày tham gia
    Jun 2011
    Đang ở
    tcnh
    Bài viết
    97
    Thanks
    2
    Thanked 14 Times in 9 Posts

    Bài viết

    Câu hỏi đúng sai nguyên lý thống kê
    Câu1:lượng tăng giảm tuyệt đối phản ánh sự biến động của hiện tượng về số tương đối
    Sai vì lượng tăng giảm tuyệt đối là hiệu số giữa 2 mức độ trong dãy số.chỉ tiêu này phản ánh sự thay đổi về trị số tuyệt đối của chỉ tiêu giữa hai thời gian nghiên cứu
    Câu 2:lượng tăng giảm tuyệt đối bq chính là lượng bq tăng giảm của các lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn
    Đúng vì lượng tăng giảm tuyệt đối bq là số bq của các lượng tuyệt đối liên hoàn trong dãy số
    Câu 3:đối với dãy số bq ,mức độ bq theo thời gian được tính giống như dãy số tuyệt đối


    Câu 4:giá trị tuyệt đối 1% tăng giảm định gốc là 1 trị số không đổi
    Đúng vì giá trị tuyệt đối 1% tăng giảm luôn bằng Y1/100
    Câu 5:lượng tăng giảm tuyệt định gốc là chênh lệch giữa các mức độ của kì nghiên cứu và mức độ của kì đứng liền trước nó
    Sai vì lượng tăng giảm tuyệt đối định gốc là chênh lệch giữa mức độ của kì nghiên cứu và mức độ của kì được chọn làm gốc cố định
    Câu 6:tổng đại số lượng tăng giảm tuyệt đối định gốc =lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn
    Sai vì tổng đại số lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn=lượng tăng giảm tuyệt đối định gốc
    Câu 7:lượng tăng giảm tuyệt đối bq chính là lượng bq tăng giảm tuyệt đối liên hoàn

    Câu 8:khi tính chỉ số so sánh giá cả giữa 2 thị trường A&B chỉ có thể sử dụng chỉ số là lượng hàng hóa tiêu thụ ở thị trường A(hoặc cho từng mặt hàng
    Sai vì để so sánh được chính xác và có kết quả thống nhất người ta sử dụng quyền số là khối lương tổng hợp của cả 2 thị trường
    Câu 9:tổng đại số lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn =lượng tăng giảm tuyệt đối định gốc(đúng)
    Câu 10:tốc độ tăng giảm phản ánh sự biến động của hiện tượng về số tương đối
    Sai vì tốc đọ tăng giảm là tỷ số so sánh giữa lượng tăng giảm tuyệt đối với mức độ kỳ gốc.chỉ tiêu này phản ánh mức độ của hiện tượng nghiên cứu giữa 2 thời gian đã tăng hoặc giảm bao nhiêu lần tùy theo mục đích nghiên cứu
    Câu 11:nghiên cứu giá trị của chỉ tiêu lượng tăng giảm tuyêt đối chính là sự vận dụng kết hợp giữa số tương đối và tuyệt đối (sai)
    Câu 12:nếu tính chỉ số không gian cho khối lượng hàng hóa tiêu thụ trên hai thị trường A&B quyền số chỉ có thể là giá cố định của từng mặt hàng do nhà nước quy định
    Sai vì trong trường hợp tính chỉ số không gian cho khối lương hàng hóa tiêu thụ quyền số là giá cả bq của từng loại hàng
    Câu 13:tốc độ phát triển là chỉ tiêu tương đối nói lên nhịp điệu tăng giảm của hiện tượng qua 1 thời kì nhất định


    Câu 14:tốc độ tăng giảm liên hoàn là tỉ số so sánh giữa lượng tăng giảm liên hoàn với mức độ kì gốc cố định
    Sai vì tốc độ tăng giảm liên hoàn là tỉ số so sánh giữa lượng tăng liên hoàn với mức độ kì gốc liên hoàn
    Câu 15:tốc độ tăng giảm phản ánh sự thay đổi về trị số tuyệt đối của chỉ tiêu giữa 2 thời gian nghiên cứu
    Sai tốc độ tăng giảm phản ánh mức độ của hiện tượng nghiên cứu
    Câu 16:thương số của tốc độ phát triển liên hoàn = tốc độ phát triển định gốc
    Sai vì tích số của tốc độ phát triển liên hoàn = tốc độ phát triển đinh gốc
    Câu 17:tốc độ phát triển định gốc là tỉ số giữa lượng tăng hoặc giảm liên hoàn với mức độ kì gốc cố định(đúng)
    Câu 18:tổng đại số các giá trị tuyệt đối 1% tăng giảm liên hoàn = giá trị tuyệt đối 1%tăng giảm định gốc
    Sai vì giá trị tăng giảm 1% đinh gốc luôn là 1 số không đổi.tổng đại số các giá trị 1% tăng giảm không thể bằng …
    Câu 19:quyền số trong chỉ số là đại lượng được cố định giống nhau ở cả tử số và mẫu số

    Câu 20:dự đoán dựa trên lượng tăng giảm tuyệt đối bq chỉ nên thực hiện với dãy số thời gian có các mức độ cùng tăng giảm với giảm một tốc độ tăng giảm gần như nhau(đúng)
    Câu 21;Ct tính chỉ số theo phương pháp liên hợp đang dùng hiện nay chưa loại trừ được ảnh hưởng của khối lượng hàng hóa đến biến động của giá cả(đúng giải thích dựa vào ct)
    Câu 22;khi dùng phương pháp chỉ số bq để tính chỉ số phát triển cho giá ,quyền số của chỉ số đó là lượng hàng hóa tiêu thụ ở kì nghiên cứu
    Chưa chăc chắn:quyền số còn có thể là số tương đối kết cấu hoặc mức tiêu thụ hàng hóa ở kì nghiên cứu(viết công thức –liên quan)
    Câu 23:quyền số trong chỉ số phát triển có thể chọn theo thời gian hoặc không gian

    Câu 24:chỉ số là số tương đối vì vậy tất cả số tương đối đều là chỉ số
    Sai vì chỉ số là phương pháp biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ nào đó của 1 hiện tượng kinh tế-xã hội phức tạp bao gồm nhiêu nhân tố có mối quan hệ tích số với nhau.các số tương đối có thể là chỉ số như số tương đối động thái.số tương đối kế hoạch,số tương đối so sánh.còn các loại số tương đối như số tương đối kết cấu,số tương đối cường độ không phải là chỉ số vì các hiện tượng,mức độ so sánh không cùng loại
    Câu 27: nếu tính chỉ số không gian cho khối lượng hàng hóa tiêu thụ trên hai thị trường A&B ,quyền số chỉ có thể là gia thành bình quân của từng mặt hàng
    Sai vì trong trường hợp này có thể chọn quyền số là giá cả của từng loại hàng hóa ở hai thị trường tuy nhiên việc lựa chon này không đảm bảo tính khách quan và ý nghĩa về mặt kinh tế do vậy người at thường chọn quyền số là giá thành bq của từng mặt hàng
    Câu 28:tốc độ tăng giảm phản ánh sự phát triển biến động của hiện tượng về số tương đối

    Câu 29:đặc diểm của phương pháp chỉ số là khi có nhiều nhân tố cùng tham gia tính toán chỉ số ,một nhân tố cố đinh còn 1 số còn lại thay đổi
    Sai …một nhân tố thay đổi còn các nhân tố còn lại cố định
    Cau 30:nếu tính chỉ số kế hoạch cho khối lượng hàng hóa sản xuất ra quyền số đó chỉ có thể là giá thành kế hoach của từng mặt hàng
    Sai vì còn có thể chọn giá thành thực tế của từng mặt hàng tùy vào mục đích nghiên cứu mà người ta có thế chọn quyền số cho phù hợp
    Câu 31:để phản ánh chỉ số tổng hợp về giá bán người ta dùng chỉ số bình quân gia quyền của các chỉ số về giá cả


    Câu 32:nếu tính chỉ số kế hoạch cho giá cả hàng hóa thì quyền số chỉ có thể là lượng hàng hóa tiêu thụ
    Sai ta còn có thể chọn quyền số là lượng tiêu thụ hàng hóa kế hoạch
    Câu 33:tác dụng của chỉ số là biểu hiện biến động của kt –xh qua từng địa diểm khác nhau
    Sai vì chỉ số không có tác dụng như vậy mà nó có 4 tác dụng sau đây
    +biểu hiện biến động của hiện tượng qua thời gian ,tính được bằng cách so sánh mức độ của hiện tượng ở hai thwofi gian khác nhau
    +biều hiện những biến động của hiện tượng qua những không gian khác nhau ,giữa 2 xí nghiệp ,2 địa phương…
    +biểu hiện các nhiệm vụ kế hoạch hoặc tình hình hoàn thành kế hoạch về các chỉ tiêu kinh tế
    +phân tính vai trò và ảnh hưởng biến động của từng nhân tố đối với biến động của toàn bộ hiện tượng kinh tế phức tạp
    Câu 34:chỉ số cấu thành khả biến nghiên cứu đồng thời của bản thân tiêu thức và kết cấu tổng thể

    Câu 35:để phản ánh chỉ số tổng hợp về lượng hàng hóa tiêu thụ người ta dùng chỉ số bq gia quyền của các chỉ số cá thể về lượng hàng hóa tiêu thụ


    Câu 36:quyền số trong chỉ số và quyền số trong số bq chỉ khác nhau ở tác dụng
    Sai vì ngoài tác dụng chúng còn khác nhau về cách chọn quyền số
    Câu 37:thống kê học là môn khoa học nghiên cứu các mặt lượng của các hiện tượng và quá trình kinh tế trong điều kiện thời gian địa diểm cụ thể
    Sai vì ngoài mặt lượng thống kê học còn nghiên cứu cả về mặt chất của hiện tượng kinh tế -xã hội
    Câu 38:khi phân tổ thống kê theo tiêu thức số lượng luôn luôn dùng phân tổ có khoảng cách tổ
    Sai vì căn cứ vào lượng biến liên tục và lượng biến không liên tục mà có các cách phân tổ khác nahu có thể có khoảng cách tổ hoặc không có khoản cách tổ…
    Câu 39:số bq cộng giản đơn là một dạng số bq cộng gia quyền
    Đúng vì trong trường số bq cộng gia quyền khi quyền số giống nhau thì số bq cộng gia quyền thành số bq cộng giản đơn(f1=f2=f3…=fn)
    Câu 40:tổng thể bộc lộ là tổng thể không có danh giới rõ dàng không thể nhận biết hết các đơn vị bằng trực quan
    Sai vì tổng thể bộc lộ là tổng thể có ranh giới rõ rang ,trong đó các đơn vị tổng thể được biểu hiện cụ thể và có thể xác định được
    Câu 41:điều tra không thường xuyên là thu thập tư liệu của các đơn vị 1 cách liên tục theo sát với quá trình phát sinh phát triển của hiện tượng
    Sai vì điều tra không thường xuyên là tiến hành thu thập tư liệu của các đơn vị tổng thể không thường xuyên ,không gắn với quá trình phát triển của hiện tượng
    Câu 42:tiêu thức thay phiên là tiêu thức có hai biểu hiện trên 1 đơn vị tổng thể
    Chưa chắc chắn vì tiêu thức thay phiên là tiêu thức có hai biểu hiện không trùng nahu trên một đơn vị tổn thể
    Câu 43:mỗi lượng biến phản ánh lượng gắn với chất của các mặt và tính chất của hiện tượng kinh tế xh số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể
    Sai vì lượng biến là các trị số nói lên biểu hiện cụ thể của tiêu thức số lượng
    Câu 44:tổng thể bộ phận bao gồm tất cả các đơn vị thuộc phạm vi nghiên cứu
    Sai tổng thể bộ phận chỉ bao gồm một bộ phận các đợn vị thuộc tổng thể chung
    Câu 45:các chỉ tiêu phản ánh kết quả sản xuất là giá thành đơn vị sản phẩm ,tổng chi phí sản xuất
    Chưa chính xác để xác định kết quả sản xuất ta còn có các chỉ tiêu khác như giá cả của sản phẩm ,sản lượng,năng suất lao động
    Câu 46:điều tra chuyên môn là hình thức tổ chức điều tra thường xuyên
    Sai vì điều tra chuyên môn là hình thức của diều tra không thường xuyên
    Câu 47:tần xuất thu được sau khi phân tổ thống kê biểu hiện bằng số tuyệt đối
    Sai vì tần số là số đơn vị được phân phối vào trong mỗi tổ ,tức là số lần 1 lượng biến nhận được một trị số nhất định trong tổng thể.TẦN SUẤT là tần số được biểu niện bằng số tương đối
    Câu 48:yêu cầu của điều tra thống kê chỉ là đầy đủ về mặt nội dung và số lương đơn vị điều tra
    Sai vì yêu cầu của điểu tra thống kê tài liệu điều tra thống kê phải có chất lượng đảm bảo yêu cầu đầy đủ chính xác đầy đủ
    Câu 49:các chỉ tiêu phản ánh chi phí sản xuất kinh doanh là NSLĐ giá cả hàng hóa ,tổng sản phảm trong nước tổng sản phảm quốc gia(sai)
    Câu 50:báo cáo thống kê định kì là hình thức điều tra không thường xuyên
    Sai vì đây là một hình thức của điều tra thường xuyên
    Câu 51:sau khi phân tổ thống kê theo một tiêu thức nào đó ,các đơn vị tổng thể được phân phối vào trong các tổ và ta sẽ có một dãy số lượng biến
    Sai vì dãy số lượng biến có hai thành phần :lượng biến và tần số
    Câu 52:số tương đối nhiệm vụ kế hoạch là tỉ lệ so sánh giữa mức độ thực tế đạt được với mức độ kế hoạch đặt ra cùng kì của hiện tượng
    Sai vì số tương đối nhiệm vụ kế hoạch là tỉ lệ so sánh giữa mức độ kế hoạch đặt ra ở kì nghiên cứu với mức độ thực tế ở kì gốc
    Câu 53:ưu điểm của phương pháp thu thập gián tiếp là chất lượng tài liệu điều tra cao hơn phương pháp trực tiếp
    Sai vì người điều tra thu thập tài liệu qua phiếu của đơn vị điều tra ,qua điện thoại với đv điều tra hoặc qua chứng từ do vậy người điều tra không thể phát hiện sai xót trong cung cấp tài liệu để uốn nắn
    Câu 54:sau khi phân tổ thống kê theo một tiêu thức nào đó các đơn vị tổng thể được phân phối vào trong các tổ và ta sẽ có một dãy số thuộc tính
    Sai vì ta sẽ có một dãy số phân phối
    Câu 55:có thể cùng lúc phân thống kê theo nhiều tiêu thức khác nhau
    Đúng vì phân tổ thống kê là căn cứ vào một hay một số tiêu thức nào đó để tiến hành phân chia các đơn vị cua hiện tượng nghiên cứu thành các tổ
    Câu 56:số tuyệt đối thời điểm biểu hiện quy mô khối lượng của hiện tượng tại một độ dài thơi gian nhất định
    Sai vì số tuyệt đối thời điểm biểu hiện quy mô khối lượng của hiện tượng tại một điểm thời gian sác định
    Câu 57:phân tổ có khoảng cách tổ chỉ được áp dụng trong trường hợp lượng biến của tiêu thức được sắp xếp liên tục
    Sai vì phương pháp phân tổ cso khoảng cách tổ còn được áp dụng trong trường hợp lượng biến của tiêu thức được sắp xếp không liên tục.tuy nhiên tiêu thức được sắp sếp liên tục thì dãy số phân phối phải có khoảng cách tổ
    Câu 58:số tuyệt đối thời điểm phản ánh sự tích lũy về lượng của hiện tượng trong suốt thời gian nghiên cứu
    Sai số tuyệt đối thời điểm phản ánh quy mô khối lượng của hiện tượng nghiên cứu tại một thời điểm nhất định
    Câu 59:tiêu thức thuộc tính là tiêu thức được biểu hiện trực tiếp bằng các con số
    Sai vì tiêu thức thuộc tính (hay còn gọi là tiêu thức phi lượng hóa)không có biểu hiện trực tiếp bằng các con số như:nghề nghiệp,dân tộc giới tính,tình trạng hôn nhân
    Câu 60:khi phân tổ theo tiêu thức thuộc tính cứ mỗi tổ cứ mỗi biểu hiện của tiêu thức luôn luôn hình thành một tổ
    Sai vì trong trường hợp các thuộc tính ít thì ta có thể coi mối thuộc tính là một tổ trong trường hợp phân
    Câu 61:phân tổ có khoảng cách tổ không chỉ được áp dụng trong trường hợp lượng biến sắp xếp liên tục
    Đúng vì trong trường hợp lượng biến sắp xếp không liên tục cũng áp dụng được phương pháp phân tổ có khoảng cách tổ
    Câu 62:trong quá trình điều tra thống kê có thể trực tiếp thu thập những con số để phục vụ cho công tác nghiên cứu
    Đúng trong điều tra thống kê người điều tra tự mình quan sát hay trực tiếp hỏi đơn vị diều tra và tự ghi chép tài liệu để phục vụ cho quá trình điều tra của mình,trong trường hợp thu thập trực tiếp có thể phát hiện thiếu xót và chỉnh sửa đó là ưu điểm của diều tra trực tiếp
    Câu 63:tiêu thức số lượng là tiêu thức được biểu hiện trực tiếp bằng các con số(đúng)
    Câu 64:dãy số phân phối theo tiêu thức thuộc tính phản ánh kết cấu của tống thể theo một tiêu thức
    Chưa chắc chắn vì dãy số phân phối theo tiêu thức thuộc tính phản ánh kết cấu của tổng thể theo một tiêu thức thuộc tính nào đó
    Câu 65:số công nhân tại một công ty vào ngày 1/2/M là 300 công nhân do yêu cầu công việc nên ngày 1/3 có them 30 người vậy tổng số công nhân 2 tháng của công ty là 330
    Sai vì số công nhân vào các ngày đầu tháng 1 và tháng 3 là các chỉ tiêu mức độ khối lượng tuyệt đối thời điểm nên không thể cộng lại được với nhau nếu cộng dồn chúng lại thì không có ý nghĩa nghiên cứu trong trường hợp này ta chỉ tính được số công nhân bình quân cảu mỗi tháng hoặc số công nhân bq của cả hai tháng
    Câu 66:số tương đối kết cấu là kết quả so sánh trị số tuyệt đối của cả tổng thể với trị số tuyệt đối của từng bộ phận
    Sai số tương đối kết cấu là chỉ tiêu mức độ tương đối biểu hiện từng mức độ khối lượng tuyệt đối của từng đơn vị từng bộ phận với mức đô khối lượng tuyệt đối của cả tổng thể hiện tượng kt-xh
    Câu 67:số tuyệt đối thời điểm của cùng một chỉ tiêu có thể cộng lại được để có giá trị lớn và có thời gian dài hơn(sai)
    Câu 68:có thể dùng số tuyệt đối để so sánh hai hiện tượng cùng loại nhưng khác nhau về quy mô

    Câu 69:nhược điểm của môt là san bằng ,bù trừ chệnh lệch giữa các lượng biến
    Sai vì mốt có khả năng nêu lên mức độ tập trung ,phổ biến rộng rãi chung của tổng thể không san bằng chênh lệch bù trừ giữa các lượng biến trong dãy phân phối
    Câu 70:giá thành khác giá cả ở chỗ giá thành là yếu tố đầu vào còn giá cả là yếu tố đầu ra của một doanh nghiệp
    Đúng vì để sản xuất hàng hóa thì doanh nghiệp phải bỏ ra một lượng chi phí mua các yếu tố đầu vào còn giá cả là giá trị của một đơn vị hàng hóa của doanh nghiệp bán ra và nso phụ thuộc vào giá thành

  6. Have 11 people(s) rated R.P. Reason Pack
    chainoflove 1 Thanked Post

    Shjnky91 1 Thanked Post

    thoomr 1 Thanked Post

    huyenhion 1 Thanked Post

    dancualo 1 Thanked Post

    anhtuyet 1 Thanked Post

    dance50 1 Thanked Post

    nguyenhanhu 1 Thanked Post

    ranhgioi 1 Thanked Post

    at207 1 Thanked Post

    lengocdiemhang 1 Thanked Post


    Total score : R.P. 11 View Rating Log

Thẻ của đề tài này:

http:svnhforum.comforumthreads3397-ai-sap-thi-da-thi-nguyen-li-thong-ke-nhao-dzoo

các dạng bài tập nguyên lý thống kê

quyền số trong thống kê là gì

các dạng bài tập môn nguyên lý thống kê

bài tập về dãy số thời gian trong thống kê

các dạng bài tập nguyên lý thống kê kinh tế

nguyên lý thống kê kinh tế

bài tập chương chỉ số nguyên lý thống kê

bài tập nguyên lý thống kê kinh tế chương dãy số thời gian

dãy số thời gian trong nguyên lý thống kê

bài tập nguyên lý thống kê chương dãy số thời gian

bài tập chương chỉ số môn nguyên lý thống kê

bai tap nguyen ly thong ke chuong 6

nguyen ly thong ke chuong chi sobai tap nguyen ly thong ke chuong 3bai tap nguyen ly thong ke chuong chi socác dạng bài tập môn nguyên lý thống kê kinh tếnguyen ly thong kecach giai bai tap nguyen ly thong kebai tap nguyen li thong kegiải bài tập nguyên lý thống kê chương 4nguyên lý thống kê chương chỉ sốtiêu thức thay phiên là gìbài tập nguyên lý thống kêbai tap day so thoi gian trong thong ke

Đánh dấu