75cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh phổ thông

Thảo luận trong 'Eng I' bắt đầu bởi junie aki, 20/4/11.

  1. junie aki New Member


    75cấu trúc và cụm từ thông dụng trong
    Tiếng Anh phổ thông
    --------------------

    • S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá....để cho ai làm gì...), e.g.1 This structure is too easy for you to remember. E.g.2: He ran too fast for me to follow.
    S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...), e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it. E.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.
    It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V (quá... đến nỗi mà...), e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it. E.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.
    S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...), e.g.1: She is old enough to get married. E.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.
    Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...), e.g.1: I had my hair cut yesterday. E.g.2: I’d like to have my shoes repaired.
    It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải làm gì...), e.g.1: It is time you had a shower. E.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question.
    It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì... mất bao nhiêu thời gian...), e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school. E.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.
    To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..), e.g.1:
    S + find+ it+ adj to do something (thấy ... để làm gì...), e.g.1: I find it very difficult to learn about English. E.g.2: They found it easy to overcome that problem.
    To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì), e.g.1: I prefer dog to cat. E.g.2: I prefer reading books to watching TV.
    Would rather + V¬ (infinitive) + than + V (infinitive) (thích làm gì hơn làm gì), e.g.1: She would play games than read books. E.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.
    To be/get Used to + V-ing (quen làm gì), e.g.1: I am used to eating with chopsticks.
    • Used to + V (infinitive) (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa), e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young. E.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.
    • to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về....
    • to be angry at + N/V-ing: tức giận về
    • to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về.../ kém về...
    • by chance = by accident (adv): tình cờ
    • to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về...
    • can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: không nhịn được làm gì...
    • to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó...
    • to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến...
    • to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc tg làm gì
    • To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì..
    • To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian vào việc gì..., e.g.1: I spend 2 hours reading books a day. E.g.2: She spent all of her money on clothes.
    • to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì...
    • would like/ want/wish + to do something: thích làm gì...
    • have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làm
    • It + be + something/ someone + that/ who: chính...mà...
    • Had better + V(infinitive): nên làm gì....
    • hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing, e.g.1: I always practise speaking English everyday.
    • It’s + adj + to + V-infinitive: quá gì ..để làm gì
    • Take place = happen = occur: xảy ra
    • to be excited about: thích thú
    • to be bored with/ fed up with: chán cái gì/làm gì
    • There is + N-số ít, there are + N-số nhiều: có cái gì...
    • feel like + V-ing: cảm thấy thích làm gì...
    • expect someone to do something: mong đợi ai làm gì...
    • advise someone to do something: khuyên ai làm gì...
    • go + V-ing: chỉ các trỏ tiêu khiển...(go camping...)
    • leave someone alone: để ai yên...
    • By + V-ing: bằng cách làm...
    • want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive, e.g.1: I decide to study English.
    • for a long time = for years = for ages: đã nhiều năm rồi (dùng trong thì hiện tại hoàn thành)
    • when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.
    • When + S + V(qkd), S + had + Pii
    • Before + S + V(qkd), S + had + Pii
    • After + S + had +Pii, S + V(qkd)
    • to be crowded with: rất đông cài gì đó...
    • to be full of: đầy cài gì đó...
    • To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj (đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ như/ là/ dường như/ trở nên... sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta phải chọn adj)
    • except for/ apart from: ngoài, trừ...
    • as soon as: ngay sau khi
    • to be afraid of: sợ cái gì..
    • could hardly: hầu như không ( chú ý: hard khác hardly)
    • Have difficulty + V-ing: gặp khó khăn làm gì...
    • Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-ed và V-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho vật. và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng –ing, e.g.1: That film is boring. E.g.2: He is bored. E.g.3: He is an interesting man. E.g.4: That book is an interesting one. (khi đó không nên nhầm với –ed, chẳng hạn ta nói : a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và “Được” ở đó)
    • in which = where; on/at which = when
    • Put + up + with + V-ing: chịu đựng...
    • Make use of + N/ V-ing: tận dụng cái gì đó...
    • Get + adj/ Pii
    • Make progress: tiến bộ...
    • take over + N: đảm nhiệm cái gì...
    • Bring about: mang lại
    • Chú ý: so + adj còn such + N
    • At the end of và In the end (cuối cái gì đó và kết cục)
    • To find out : tìm ra, To succeed in: thành công trong...
    • Go for a walk: đi dạo/ go on holiday/picnic: đi nghỉ
    • One of + so sánh hơn nhất + N: một trong những...
    • It is the first/ second.../best + Time + thì hiện tại hoàn thành
    • Live in: sống ở/ Live at + địa chỉ cụ thể/ Live on: sống nhờ vào...
    • To be fined for: bị phạt về
    • from behind: từ phía sau...
    • so that + mệnh đề: để....
    • In case + mệnh đề: trong trường hợp...
    • can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to... (modal Verbs) + V-infinitive



    :angel::angel::angel::angel::angel::angel:

    Các file đính kèm:

    Lưu ý: Bạn phải Đăng nhập để có thể xem đầy đủ đề thi, tài liệu.
    Last edited by a moderator: 20/4/11
    10 people like this.
  2. hon_moi_xa

    hon_moi_xa New Member

    Tham gia ngày:
    26/4/11
    Bài viết:
    106
    nên down về các bạn ạ

Chia sẻ trang này