ai giúp em tính cái p-value này với

Thảo luận trong 'Xác suất-Thống kê' bắt đầu bởi Le Tu, 8/6/14.

  1. Le Tu New Member

    Bảng 2. 2KT PHÒNG CHỐNG SXH THEO ĐẶC TÍNH CỦA MẪU
    [TABLE="width: 588, align: center"]
    [TR]
    [TD]Biến số
    [/TD]
    [TD]Phân loại
    [/TD]
    [TD]Số điều tra
    [/TD]
    [TD="colspan: 2"]KT tốt
    [/TD]
    [TD="colspan: 2"]KT chưa tốt
    [/TD]
    [TD]P value
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]Tần số
    [/TD]
    [TD]Tỷ lệ
    [/TD]
    [TD]Tần số
    [/TD]
    [TD]Tỷ lệ
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]Giới
    [/TD]
    [TD]Nam
    [/TD]
    [TD]44
    [/TD]
    [TD]16
    [/TD]
    [TD]36%
    [/TD]
    [TD]28
    [/TD]
    [TD]64%
    [/TD]
    [TD]
    0,8
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]Nữ
    [/TD]
    [TD]56
    [/TD]
    [TD]19
    [/TD]
    [TD]34%
    [/TD]
    [TD]37
    [/TD]
    [TD]66%
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]Tuổi
    [/TD]
    [TD]"=<35
    [/TD]
    [TD]13
    [/TD]
    [TD]4
    [/TD]
    [TD]31%
    [/TD]
    [TD]9
    [/TD]
    [TD]69%
    [/TD]
    [TD]
    0,73
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]>35
    [/TD]
    [TD]87
    [/TD]
    [TD]31
    [/TD]
    [TD]36%
    [/TD]
    [TD]56
    [/TD]
    [TD]64%
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]NN
    [/TD]
    [TD]Làm Ruộng
    [/TD]
    [TD]32
    [/TD]
    [TD]10
    [/TD]
    [TD]31%
    [/TD]
    [TD]22
    [/TD]
    [TD]69%
    [/TD]
    [TD]
    0,59
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]Khác
    [/TD]
    [TD]68
    [/TD]
    [TD]25
    [/TD]
    [TD]37%
    [/TD]
    [TD]43
    [/TD]
    [TD]63%
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]TĐHV
    [/TD]
    [TD]Dưới cấp I
    [/TD]
    [TD]10
    [/TD]
    [TD]2
    [/TD]
    [TD]20%
    [/TD]
    [TD]8
    [/TD]
    [TD]80%
    [/TD]
    [TD]
    0,29
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]Cấp I trở lên
    [/TD]
    [TD]90
    [/TD]
    [TD]33
    [/TD]
    [TD]37%
    [/TD]
    [TD]57
    [/TD]
    [TD]63%
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]KTGD
    [/TD]
    [TD]Nghèo
    [/TD]
    [TD]10
    [/TD]
    [TD]3
    [/TD]
    [TD]30%
    [/TD]
    [TD]7
    [/TD]
    [TD]70%
    [/TD]
    [TD]
    0,73
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]Không Nghèo
    [/TD]
    [TD]90
    [/TD]
    [TD]32
    [/TD]
    [TD]36%
    [/TD]
    [TD]58
    [/TD]
    [TD]64%
    [/TD]
    [/TR]
    [/TABLE]

    NHẬN XÉT:
    Các yếu tố giới, tuổi, NN, TĐHV, KTGĐ, đều không phải là yếu tố gây nhiễu lẫn yếu tố kết hợp (P value > 0,05).
    Người làm ruộng có KT tốt về SXH (32%) thấp hơn nhóm người làm nghề khác (68%), tương tự ở nhóm đối tượng có TĐHV thấp, và nhóm hộ nghèo.
    Nhóm có TĐHV > cấp I và nhóm HGĐ có kinh tế không thuộc diện nghèo có KT đúng (90%) cao hơn so với nhóm học vấn từ cấp I trở xuống (10%).Bảng 2. 2KT PHÒNG CHỐNG SXH THEO ĐẶC TÍNH CỦA MẪU
    [TABLE="width: 588, align: center"]
    [TR]
    [TD]Biến số
    [/TD]
    [TD]Phân loại
    [/TD]
    [TD]Số điều tra
    [/TD]
    [TD="colspan: 2"]KT tốt
    [/TD]
    [TD="colspan: 2"]KT chưa tốt
    [/TD]
    [TD]P value
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]Tần số
    [/TD]
    [TD]Tỷ lệ
    [/TD]
    [TD]Tần số
    [/TD]
    [TD]Tỷ lệ
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]Giới
    [/TD]
    [TD]Nam
    [/TD]
    [TD]44
    [/TD]
    [TD]16
    [/TD]
    [TD]36%
    [/TD]
    [TD]28
    [/TD]
    [TD]64%
    [/TD]
    [TD]
    0,8
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]Nữ
    [/TD]
    [TD]56
    [/TD]
    [TD]19
    [/TD]
    [TD]34%
    [/TD]
    [TD]37
    [/TD]
    [TD]66%
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]Tuổi
    [/TD]
    [TD]"=<35
    [/TD]
    [TD]13
    [/TD]
    [TD]4
    [/TD]
    [TD]31%
    [/TD]
    [TD]9
    [/TD]
    [TD]69%
    [/TD]
    [TD]
    0,73
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]>35
    [/TD]
    [TD]87
    [/TD]
    [TD]31
    [/TD]
    [TD]36%
    [/TD]
    [TD]56
    [/TD]
    [TD]64%
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]NN
    [/TD]
    [TD]Làm Ruộng
    [/TD]
    [TD]32
    [/TD]
    [TD]10
    [/TD]
    [TD]31%
    [/TD]
    [TD]22
    [/TD]
    [TD]69%
    [/TD]
    [TD]
    0,59
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]Khác
    [/TD]
    [TD]68
    [/TD]
    [TD]25
    [/TD]
    [TD]37%
    [/TD]
    [TD]43
    [/TD]
    [TD]63%
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]TĐHV
    [/TD]
    [TD]Dưới cấp I
    [/TD]
    [TD]10
    [/TD]
    [TD]2
    [/TD]
    [TD]20%
    [/TD]
    [TD]8
    [/TD]
    [TD]80%
    [/TD]
    [TD]
    0,29
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]Cấp I trở lên
    [/TD]
    [TD]90
    [/TD]
    [TD]33
    [/TD]
    [TD]37%
    [/TD]
    [TD]57
    [/TD]
    [TD]63%
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]KTGD
    [/TD]
    [TD]Nghèo
    [/TD]
    [TD]10
    [/TD]
    [TD]3
    [/TD]
    [TD]30%
    [/TD]
    [TD]7
    [/TD]
    [TD]70%
    [/TD]
    [TD]
    0,73
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]Không Nghèo
    [/TD]
    [TD]90
    [/TD]
    [TD]32
    [/TD]
    [TD]36%
    [/TD]
    [TD]58
    [/TD]
    [TD]64%
    [/TD]
    [/TR]
    [/TABLE]

    NHẬN XÉT:
    Các yếu tố giới, tuổi, NN, TĐHV, KTGĐ, đều không phải là yếu tố gây nhiễu lẫn yếu tố kết hợp (P value > 0,05).
    Người làm ruộng có KT tốt về SXH (32%) thấp hơn nhóm người làm nghề khác (68%), tương tự ở nhóm đối tượng có TĐHV thấp, và nhóm hộ nghèo.
    Nhóm có TĐHV > cấp I và nhóm HGĐ có kinh tế không thuộc diện nghèo có KT đúng (90%) cao hơn so với nhóm học vấn từ cấp I trở xuống (10%).


    --------------------------

    anh chị nào biết pvalue làm sao tính ra không giúp e với . hix .
    Lưu ý: Bạn phải Đăng nhập để có thể xem đầy đủ đề thi, tài liệu.

Chia sẻ trang này