Bạn đã biết cách đọc và viết phân số?

Thảo luận trong 'Các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế' bắt đầu bởi minhduc1304, 24/7/12.

  1. minhduc1304 New Member

    Bạn đã biết cách đọc và viết phân số​



    Trước hết bạn cần nắm vững khái niệm về số thứ tự và số đếm


    Số đếm: là số dùng để đếm: ví dụ: 1-one, 2-two, 3-three, 4-four, 5-five….
    Số thứ tự: là số không phải để đếm mà để đánh số thứ tự: ví dụ: 1st-first, 2nd-second, 3rd- third…
    Cách đọc và viết phân số:


    1. Tử số:
    - luôn dùng số đếm: one, two, three, four, five….


    Ví dụ:
    - 1/5 = one / fifth
    - 1/2 = one (a) half


    2. Mẫu số:
    - có hai trường hợp:


    Nếu tử số là một chữ số và mẫu số từ 2 chữ số trở xuống thì mẫu số dùng số thứ tự (nếu tử số lớn hơn 1 thì mẫu số ta thêm s)


    Ví dụ:
    - 2/6 : two sixths
    - 3/4 = three quarters


    Nếu tử số là hai chữ số trở lên hoặc mẫu số từ 3 chữ số trở lên thì mẫu số sẽ được viết từng chữ một và dùng số đếm, giữa tử số và mẫu số có chữ over.


    Ví dụ:
    - 3/462 = three over four six two
    - 22/16 : twenty-two over one six (tử số có 2 chữ số )


    3. Nếu là hỗn số:
    Ta viết số nguyên (đọc theo số đếm) + and + phân số (theo luật đọc phân số ở trên)


    Ví dụ:
    - 2 3/5 = two and three fifths
    - 5 6/7 = five and six sevenths
    - 6 1/4 = six and a quarter


    4. Trường hợp đặc biệt
    Có một số trường hợp không theo các qui tắc trên và thường được dùng ngắn gọn như sau:


    1/2 = a half hoặc one (a) half
    1/4 = one quarter hoặc a quarter (nhưng trong toán học vẫn được dùng là one fourth)
    3/4 = three quarters
    1/100 = one hundredth
    1% = one percent hoặc a percent
    1/1000 = one thousandth - one-a-thousandth - one over a thousand


    Để nắm vững những qui tắc này, các bạn hãy ghi ra các ví dụ về các phân số và tự luyện tập đến khi nhuần nhuyễn. Mời các bạn cùng Global Education thực hành một bài tập nhỏ dưới đây và hãy tự kiểm chứng xem mình đã hiểu bài đến đâu rồi các bạn nhé! Chúc các bạn thành công!


    Hãy viết các phân số sau đây thành chữ :


    1) 1/3
    2) 4/7
    3) 2/3
    4) 7 5/8
    5) 1/16
    6) 9 1/20
    7) 7/5485
    8) 30/652
    9) 8/704
    10) 1/10 or 0.1
    11) 1/8
    12) 2/10 or 0.2
    13) 1/4
    14) 3/10 or 0.3
    15) 4/10 or 0.4
    16) 3/4
    17)15/16
    18) 1/10 000
    19) 3/100
    20) 3/5


    Đáp án:
    1) 1/3: one third
    2) 4/7: four sevenths
    3) 2/3: two thirds
    4) 7 5/8: seven and five eighths
    5) 1/16: one-sixteenth
    6) 91/20 : ninety- one over two zero
    7) 7/5485 : seven over five four eigth five
    8) 30/652 : thirty over six five two
    9) 8/704 : eigth over seven zero four
    10) 1/10 or 0.1one-tenth
    11) 1/8: one-eighth
    12) 2/10 or 0.2: two-tenths
    13) 1/4: one-quarter or one-fourth
    14) 3/10: or 0.3: three-tenths
    15) 4/10: or 0.4: four-tenths
    16) 3/4: three-quarters or three-fourths
    17)15/16: fifteen-sixteenths
    18) 1/10 000: one ten thousandth
    19) 3/100: three hundredths
    20) 3/5: three fiths
    Lưu ý: Bạn phải Đăng nhập để có thể xem đầy đủ đề thi, tài liệu.
    Last edited by a moderator: 24/7/12
  2. haibara ai

    haibara ai Active Member

    Tham gia ngày:
    16/3/11
    Bài viết:
    584
    oánh dấu :JFBQ00202070425A:

Chia sẻ trang này