Các cụm từ thường gặp trong bài thi Toeic

Thảo luận trong 'MS TUYẾN ENGLISH' bắt đầu bởi Ms Tuyến English, 3/4/15.

  1. Các cụm từ thường gặp trong bài thi Toeic
    Ở bài học hôm nay, Ms Tuyến English sẽ liệt kê cho các bạn những cụm từ thường gặp ở Part 1 – Listening trong đề thi Toeic. Ghi nhớ lại và dùng khi cần thiết nhé!

    1. Tranh 1 người
    – Holding in a hand (cầm trên tay)
    – Opening the bottle’s cap (mở nắp chai)
    – Pouring something into a cup (rót gì đó vào một chiếc cốc)
    – Looking at the mornitor (nhìn vào màn hình)
    – Examining something (kiểm tra thứ gì)
    – Reaching for the item (với tới vật gì)
    – Carrying the chairs ( mang/vác những cái ghế)
    – Climbing the ladder (trèo thang)
    – Speaking into the microphone (nói vào ống nghe)
    – Conducting a phone conversation (Đang có một cuộc nói chuyện trên điện thoại)
    – Working at the computer (làm việc với máy tính)
    – Cleaning the street (quét dọn đường phố)
    – Standing beneath the tree ( đứng dưới bóng cây)
    – Crossing the street (băng qua đường)

    [​IMG]

    2. Tranh nhiều người.

    – Shaking hands (bắt tay)
    – Chatting with each other (nói chuyện với nhau)
    – Facing each other ( đối diện với nhau)
    – Sharing the office space ( cùng ở trong một văn phòng)
    – Attending a meeting ( tham gia một cuộc họp)
    – Interviewing a person ( phỏng vấn một người)
    – Addressing the audience (nói chuyện với thính giả)
    – Handing some paper to another ( đưa vài tờ giấy cho người khác)
    – Giving the directions ( chỉ dẫn)
    – Standing in line ( xếp hàng)
    – Sitting across from each other ( ngồi chéo nhau)
    – Looking at the same object ( nhìn vào cùng một vật)
    – Taking the food order ( gọi món ăn)
    – Passing each other ( vượt qua ai đó)
    – Examining the patient ( kiếm tra bệnh nhân)
    – Being gather together ( tập trung với nhau)
    – Having a conversation ( Có một cuộc nói chuyện).
    Lưu ý: Bạn phải Đăng nhập để có thể xem đầy đủ đề thi, tài liệu.

Chia sẻ trang này

Diễn đàn chính thức sinh viên Học viện Ngân Hàng

  1. cụm từ thi toeic

    ,
  2. Cum tu toeic