Các pác giúp e với ,, do em mới học kế toán nên chưa rành lắm ah

Thảo luận trong 'Nguyên lý kế toán' bắt đầu bởi kimthanh20, 24/2/14.

  1. kimthanh20 New Member

    Em có số liệu sau : DVT ( 1000 đồng)
    Tiền mặt : 3.000
    Tiền gửi NH: 5.000
    Vay ngắn hạn: 4.000
    Phải trả cho người bán : 2.000
    Nguyên vật liệu : 7000
    Nguồn vốn KD: 38.000
    Lợi nhuận chưa PP : 3.000
    Quỹ đầu tư fat triển: 2.000
    phải trả người l. động : 1.000
    thành phẩm : 3.000

    * Các nghiệp vụ phát sinh:
    1. Khách hàng trả nọe cho DN bằng TGNH 5.000.
    2. Nhập kho nguyên vật liệ bằng TGNH 3.000
    3. Vay ngắn hạn trả nợ cho người bán 2.000
    4. Dùng lợi nhuận bổ sung quỹ đầu tư phát triển 1.000
    5. Nhập kho nguyên vật liệu chưa trả tiền người bán : 1.000
    6. Nhận thếm vốn góp vốn bằng TGNH 4.000
    7. Dùng TGNH để trả nọ vay ngắn hạn 3.000
    8. Chi tiền mặt để thanh toán cho người l. động: 1.000
    * Yêu cầu :
    a) Lập bảng cân đối sau khi phát sinh nghiệp vụ 1.2.3 và 4
    b) Lập bảng CĐKT sau khi phát sinh các nghiệp vụ 5.6.7 và 8 ( sau khi đã phát sinh nghiệp vụ 1.2.3 và 4)
    Lưu ý: Bạn phải Đăng nhập để có thể xem đầy đủ đề thi, tài liệu.
  2. le nhung

    le nhung Moderator

    Tham gia ngày:
    15/8/12
    Bài viết:
    273
    chưa học tới, huhu
  3. Bankinhakade My

    Bankinhakade My Member

    Tham gia ngày:
    19/10/11
    Bài viết:
    42
    sao ngay từ số dư đầu kỳ đã ko cân bằng giữa TS và Nguồn vốn vậy?
  4. le nhung

    le nhung Moderator

    Tham gia ngày:
    15/8/12
    Bài viết:
    273
    MÌNH chỉ định khoản nhé, các bạn xem có đúng hok? còn cái kia thì bạn định khoản chữ T sau đó thì xếp, mà hok cần định khoản chữ T cũng đc, chứ làm theo yêu cầu xem thế nào?
    Định khoản:
    1. Nợ tk “ phải thu khách hàng”: 5000
    Có TK: tiền gửi ngân hàng: 5000
    2. Nợ TK: NGUYÊN VẬT LIỆU : 3000
    CÓ TK TIỀN GỬI NGÂN HÀNG: 3000
    3. NỢ TK: TRẢ NỢ NGƯỜI BÁN: 2000
    CÓ TK: VAY NGẮN HẠN 2000
    4. NỢ TK : LỢI NHUẬN: 1000
    CÓ TK: QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN: 1000
    5. NỢ TK: NGUYÊN VẬT LIỆU: 1000
    CÓ TK: NỢ PẢI TRẢ : 1000
    6. NỢ TK: TIỀN GỬI NGÂN HÀNG: 4000
    CÓ TK: NGUỒN VỐN KINH DOANH: 4000
    7. NỢ TK: VAY NGẮN HẠN: 3000
    CÓ TK: TIỀN GỬI NGÂN HÀNG: 3000
    8. NỢ TK: PHẢI TRẢ NGƯỜI LAO ĐỘNG 1000
    CÓ TKl TIỀN MẶT : 1000.

Chia sẻ trang này