Cách miêu tả biểu đồ cột trong tiếng anh

Thảo luận trong 'Các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế' bắt đầu bởi tieng anh no1, 11/7/13.

  1. tieng anh no1 New Member

    Sau đây mình xin chia sẻ 1 tip giúp các bạn linh hoạt hơn khi miêu tả fixed time bar charts (biểu đồ không chứa thay đổi theo thời gian):
    [​IMG]

    Sample answer 1: … Overall, Acme spent more on advertising than Famous. Both companies spent the most money on television promotion, with Acme spending $250,000 while Famous spent $200,000. Acme spent the second highest amount on newspaper advertising, at approximately $ 125,000, whereas Famous spent only about $ 75,000 on this type. In contrast, Famous spent more on the Internet than Acme, at $ 100,000 and $ 50,000 respectively. Both companies spent the least money on billboard promotions, at about $ 25,000 each.
    Comments on grammatical range:
    Lặp cấu trúc diễn đạt số liệu: Clause, with + số hoặc Clause, at + số
    Suggested ways to incorporate data in a sentence:

    • Ex 1: Toyota spent quite much money on TV advertising last year, at 3 million dollars (clause, with/at + số)
    Sử dụng động từ to be

    • Ex 2: There was 3 million dollars being spent on TV advertising last year (there + be + số)
    • Ex 3: The amount of money used for TV commercials by Toyota last year was 3 million dollars (The amount/ number/percentage + be + số)
    • Ex 4: 3 million dollars was the amount of money that Toyota used last year for TV commercials (Số + be + the amount/number/percentage)
    Sử dụng các động từ thường: account for/constitute/amount to/ occupy…

    • Ex 5: Toyota’s expenditure on TV advertising last year accounted for 3 million dollars. (to account for + số)
    Sử dụng các diễn đạt số liệu thay thế như: the figure for/the data of để tránh lặp chủ ngữ

    • Ex 6: The figure for TV advertising last year was 3 million dollars.
    Sample answer 2: … Overall, Acme’s expenditure on advertising was more than Famous’s. It is also noticeable that both companies used the biggest amount of money on television commercials, with Acme spending $250,000 while the figure for Famous was $200,000. There was $ 125,000 being allocated by Acme on newspaper advertising, the second most common type, whereas $75,000 was the amount that Famous used. In contrast, Famous spent twice as much on the Internet as Acme, at $ 100,000 and $ 50,000 respectively. Meanwhile, billboard promotions in both enterprises accounted for the smallest amount of about $ 25,000 each.
    Lưu ý: Bạn phải Đăng nhập để có thể xem đầy đủ đề thi, tài liệu.

Chia sẻ trang này

Diễn đàn chính thức sinh viên Học viện Ngân Hàng

  1. miêu tả biểu đồ cột bằng tiếng anh

    ,
  2. mô tả biểu đồ cột bằng tiếng anh

    ,
  3. miêu tả biểu đồ bằng tiếng anh

    ,
  4. cách miêu tả biểu đồ cột bằng tiếng anh ,
  5. bài luận mô tả biểu đồ cột,
  6. cách miêu tả biểu đồ bằng tiếng anh,
  7. mieu ta bieu do cot trong tieng anh,
  8. thuyet trinh tiang anh bieu do cot,
  9. viet bieu do bang tieng anh,
  10. biểu đồ coptj tiếng anh,
  11. mieu ta bieu do cot ,
  12. biểu đồ cột tiếng anh,
  13. bailuan tieng anh ve bieu do,
  14. các từ tiếng anh miêu tả biểu đồ,
  15. cách viết biểu đồ cột bằng tiếng anh,
  16. nhừng từ miêu tả biểu đồ bằng tiếng anh,
  17. cach viet ve bieu do cot bang tieng anh,
  18. cấu trúc miêu tả biểu đồ,
  19. cach mieu ta bieu do cot bang tieng anh,
  20. biểu đồ cột trong tieemgs anh