Cấu trúc câu To do

Thảo luận trong 'ENGLISH' bắt đầu bởi TiengAnh.com.vn, 24/10/11.

  1. TiengAnh.com.vn Miss in action / Kill in action

    • To do (say) the correct thing: Làm(nói)đúng lúc, làm(nói)điều phải
    • To do (sb's) job; to do the job for (sb): Làm hại ai
    • To do (work) miracles: (Thtục)Tạo kết quả kỳ diệu
    • To do a baby up again: Bọc tã lại cho một đứa bé
    • To do a course in manicure: Học một lớp cắt, sửa móng tay
    • To do a dirty work for him: Làm giúp ai việc gì nặng nhọc

    .




    • To do a disappearing act: Chuồn, biến mất khi cần đến




    • To do a good deed every day: Mỗi ngày làm một việc thiện




    • To do a guy: Trốn, tẩu thoát




    • To do a meal: Làm cơm




    • To do a person an injustice: Đối xử với ai một cách bất công




    • To do a roaring trade: Buôn bán phát đạt




    • To do a scoot: Trốn, chuồn, đánh bài tẩu mã




    • To do a silly thing: Làm bậy




    • To do a strip: Thoát y




    • To do again: Làm lại




    • To do as one pleases: Làm theo ý muốn của mình




    • To do by rule: Làm việc theo luật




    • To do credit to sb: Tạo uy tín cho ai




    • To do duty for sb: Thay thế ng*ời nào




    • To do everything in, with, due measure: Làm việc gì cũng có chừng mực




    • To do everything that is humanly possible: Làm tất cả những gì mà sức ng*ời có thể làm đ*ợc




    • To do good (in the world): Làm điều lành, làm ph*ớc




    • To do gymnastics: Tập thể dục




    • To do job-work: Làm khoán(ăn l*ơng theo sản phẩm)




    • To do one's best: Cố gắng hết sức; làm tận lực




    • To do one's bit: Làm để chia xẻ một phần trách nhiệm vào




    • To do one's daily stint: Làm tròn phận sự mỗi ngày




    • To do one's duty (to)sb: Làm tròn nghĩa vụ đối với ng*ời nào







    • To do one's hair before the glass: Sửa tóc tr*ớc g*ơng




    • To do one's level best: Làm hết sức, cố gắng hết sức




    • To do one's needs: Đi đại tiện, tiểu tiện




    • To do one's nut: Nổi giận




    • To do one's packing: Sửa soạn hành lý




    • To do one's stuff: Trổ hết tài năng ra




    • To do one's utmost: Làm hết sức mình




    • To do outwork for a clothing factory: Làm ngoài giờ cho x*ởng may mặc




    • To do penance for sth: Chịu khổ hạnh vì việc gì




    • To do porridge: (Anh, lóng)ở tù, thi hành án tù




    • To do research on the side effects of the pill: Tìm tòi phản ứng phụ của thuốc ngừa thai




    • To do sb (a) hurt: Làm cho ng*ời nào đau, bị th*ơng




    • To do sb a (good)turn: Giúp, giúp đỡ ng*ời nào




    • To do sb a bad turn: Làm hại ng*ời nào




    • To do sb a disservice: Làm hại, báo hại ng*ời nào




    • To do sb an injury: Gây tổn hại cho ng*ời nào, làm hại thanh danh ng*ời nào




    • To do sb brown: Phỏng gạt ng*ời nào




    • To do sb honour: (Tỏ ra tôn kính)Bày tỏ niềm vinh dự đối với ai




    • To do sb wrong, to do wrong to sb: Làm hại, làm thiệt hại cho ng*ời nào
    Lưu ý: Bạn phải Đăng nhập để có thể xem đầy đủ đề thi, tài liệu.
    1 person likes this.

Chia sẻ trang này