Cấu trúc thể hiện sự TƯƠNG PHẢN

Thảo luận trong 'Các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế' bắt đầu bởi hellokitty, 1/7/14.

  1. hellokitty Member

    Cấu trúc thể hiện sự TƯƠNG PHẢN



    Sự tương phản thường được dùng nhiều trong câu nói, thảo luận, thậm chí thơ ca cũng rất hay dùng. Các bạn học kỹ sẽ khiến người nghe rất phấn khích khi đưa các kiểu tương phản vào nhé.


    1. Despite/Inspite of (bất chấp, cho dù, ...)


    Đằng sau hai cụm từ này phải dùng một danh từ hoặc ngữ danh từ, không được dùng một câu hoàn chỉnh.


    · Despite his physical handicap, he has become a successful businessman. (Cho dù bị khuyết tật nhưng ông ấy vẫn trở thành một doanh nhân thành đạt)


    · In spite ofhis physical handicap, he has become a successful businessman. (Cho dù bị khuyết tật nhưng ông ấy vẫn trở thành một doanh nhân thành đạt)


    2. Although/Even though/Though (mặc dầu)


    Đằng sau 3 cụm từ này phải dùng một mệnh đề hoàn chỉnh (có cả chủ ngữ và động từ), không được dùng một danh từ.


    · Although he has a physical handicap, he has become a successful businessman. (Mặc dù bị khuyết tật nhưng ông ấy vẫn trở thành một doanh nhân thành đạt)


    · Jane will be admitted to the university even though she has bad grades. (Jane sẽ được nhận vào các trường đại học mặc dù cô có điểm xấu.)


    Nếu though đứng một mình, cuối câu, tách biệt khỏi câu chính bởi dấu phẩy thì nó mang nghĩa tuy nhiên.


    · He promised to call me, till now I haven't received any call from him, though. (Anh ấy hứa sẽ gọi cho tôi, TUY NHIÊN đến giờ tôi vẫn chưa nhận được cuộc gọi nào)


    3. However + adj + S + linkverb = dù có .... đi chăng nữa thì ....


    · However strong you are, you can't move this rock. (Dù bạn có khỏe mạnh đi chăng nữa thì cũng không thể dời được tảng đá này)


    4. Although/ Albeit + Adjective/ Adverb/ Averbial Modifier


    · Her appointment was a significant, althought/ albeit temporary success. (Việc bà ấy được bổ nhiệm là một thành công quan trọng, nhưng dẫu sao cũng chỉ là nhất thời)


    · Her performed the task well, althought/ albeit slowly. (Anh ta thực hiện nhiệm vụ đó khá tốt, tuy rằng chậm.)


    Xem thêm:

    10 chỉ dẫn để học tiếng Anh giao tiếp thành công
    Lưu ý: Bạn phải Đăng nhập để có thể xem đầy đủ đề thi, tài liệu.

Chia sẻ trang này