Cùng học thành ngữ Việt - Anh theo chủ đề

Thảo luận trong 'ENGLISH' bắt đầu bởi TiengAnh.com.vn, 24/10/11.

  1. TiengAnh.com.vn Miss in action / Kill in action

    Đây là một số câu tục ngữ, thành ngữ tiếng Việt với các thành ngữ tiếng Anh tương ứng và được sắp xếp theo từng chủ đề.
    .
    1. Cội Nguồn
    - Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
    - Gratitude is the sign of noble souls



    .

    - Máu chảy, ruột mềm.

    When the blood sheds, the heart aches


    - Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

    Blood is much thicker than water.


    2. Bè Phái:

    - Chí lớn thường gặp nhau

    Great minds think alike

    - Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã

    Birds of the same feather stick together


    - Suy bụng ta ra bụng người.

    A thief knows a thief as a wolf knows a wolf



    3. Nụ cười

    - Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ.

    Laugh and grow fat.

    Laughter is the best medicine.

    - Đừng chế nhạo người

    Laugh and the world will laugh with you


    - Cười người hôm trước, hôm sau người cười

    He who laughs last, last best


    4. Lời nói

    - Lời nói là bạc, im lặng là vàng

    Speech is silver, silence is golden


    - Uốn lưỡi 7 lần trước khi nói

    Words must be weighed, not counted.


    5. Đoàn Kết

    - Đoàn kết thì sống, chia rẽ thì chết.

    United we stand, divided we fall


    6. Du Lịch

    - Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

    Travelling forms a young man

    Travelling widens one's horizon.


    - Tai nghe không bằng mắt thấy

    Trăm nghe không bằng một thấy

    A picture worths a thousand words

    An ounce of image is worth a pound of performance.


    7. Chí Khí

    - Vạn sự khởi đầu nan.

    It is the first step that counts


    - Có công mài sắt có ngày nên kim

    Practice makes perfect


    - Có chí, thì nên

    There's a will, there's a way


    - Việc hôm nay chớ để ngày mai

    Makes hay while sunshines.


    8. Tham Lam

    - Trèo cao ngã đau

    The greater you climb, the greater you fall.


    - Tham thì thâm

    Grasp all, lose all.


    - Tham thực, cực thân.

    Don 't bite off more than you can chew




    9. Cư Xử

    - Dĩ hoà vi quý.

    Judge not, that you be not judged


    - Ở hiền gặp lành.

    One good turn deserves another


    - Đi với bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy

    Pay a man back in the same coin


    10. Việc Làm

    - Tay làm hàm nhai

    No pains, no gains


    - Phi thương bất phú

    Nothing ventures, nothing gains


    11. Tiền

    - Mạnh vì gạo, bạo vì tiền

    The ends justify the means.

    Stronger by rice, daring by money.


    12. Bạn Bè

    - Trong khốn khó mới biết bạn hiền

    Hard times show whether a friend is a true friend

    A friend in need is a friend indeed


    13. Tình Đời



    - Yêu nên tốt, ghét nên xấu.

    Beauty is in the eye of the beholder


    - Dục tốc bất đạt

    Haste makes waste.


    - Có mới, nới cũ

    New one in, old one out.


    - Cuả thiên, trả địa.

    Ill-gotten, ill-spent


    - Dễ được, dễ mất.

    Easy come, easy goes.


    - Nói dễ khó làm

    Easier said than done.


    - Còn nước, còn tát

    While there's life, there's hope.


    - Xa mặt, cách lòng

    Out of sight, out of mind

    Long absent, soon forgotten


    - Đừng xét đoán người qua bề ngoài

    Do not judge the book by its cover

    Do not judge people by/from their appearance


    - Thắng là vua, thua là giặc

    Losers are always in the wrong


    - Đen tình, đỏ bạc.

    Lucky at cards, unlucky in love
    Lưu ý: Bạn phải Đăng nhập để có thể xem đầy đủ đề thi, tài liệu.

Chia sẻ trang này