Đề thi K10 -2010

Thảo luận trong 'Kế toán tài chính III' bắt đầu bởi xt007, 21/3/11.

  1. xt007 fighting...

    Bài 1(2,5đ): Ngày 1/5/0x ngân hàng A làm thủ tục giải ngân 600tr cho cty Z theo HĐTD đã ký kết giữa 2 bên. Biết cty Z thanh toán ngay =UNC cho người bán là cty K có TK tại chi nhánh NH bạn cùng hệ thống là 300; cho người bán C có TK tại NH B khác hệ thống nhưng hoạt động trên cùng địa bàn có thanh toán bù trừ với NH A 180tr; số còn lại cty rút về bổ sung quỹ tiền mặt. Biết khoản vay có kỳ hạn 1 năm, LS 1%/tháng, gốc và lãi trả định kỳ 3th/lần, NH hạch toán lãi dự thu trên các khoản cho vay vào ngày làm việc cuối cùng của tháng.
    Y/c:
    1. Giả sử trong suốt thời hạn vay ko có dấu hiệu cho thấy khoản vay này có rủi ro, cty Z đã thanh toán cho NH đầy đủ và đúng hạn các khoản lãi và gốc bằng CK. Xử lý?
    2. G/s đến 02/0x+1 cty Z gặp khó khăn trong KD, tình hình tài chính và khả năng thanh toán xấu đi. Xử lý?

    Bài 2(2,5đ): Cho tình hình SD và SPS trên tk 471 – “Mua bán NT kinh doanh” của NH A từ 1/12/200x tới 31/12/200x như sau:
    - TK 4711/USD:
    + Dư ĐK: 20.000
    + SPS có 200.000
    + SPS nợ 150.000
    - TK 4712/về USD
    + Dư nợ ĐK: 360.000.000
    +SPS nợ: 3.570.000.000
    +SPS có: 2.700.000.000
    Ngoài ra, 1/12/200x, NH A đã ký HĐ kỳ hạn 03 tháng mua 30.000 USD của NH B với tỷ giá kỳ hạn là 18.200.
    - Hãy cho biết các BT cần thực hiện vào 31/12/200x. Biết các TK 631, 633 vào đầu tháng 12 ko có SD và năm TC của NH kết thúc vào 31/12
    - Chỉ tiêu lãi/lỗ thuần về HĐKD ngoại hối trên BCKQKD của năm TC kết thúc 31/12/200x của NH là bao nhiêu?
    - XĐ trạng thái mở về đồng USD của NH A (trạng thái nội bảng, ngoại bảng, và tổng trạng thái mở). NH sẽ gặp rủi ro khi tỷ giá tăng hay giảm?

    Bài 3 (2đ): Xử lý các nghiệp vụ sau:
    1. 15/09/0x ông Linh đến NH xin rút sổ TK loại trả lãi sau, vốn gốc 30tr, kỳ hạn 06 tháng, ngày gửi 05/05/0x, LS 0,8%/tháng. NH chấp thuận và trả lãi cho KH theo LS KKH là 0,3%/tháng trên số ngày thực gửi. Biết NH hạch toán lãi dự trả trên các TK TGTK hàng tháng vào ngày làm việc cuối cùng của tháng. Hãy cho biết các BT cần thực hiện vào 15/09
    2. Theo IAS 39 các TSTC được phân thành những nhóm cơ bản nào? Khi NH mua 1 TP thì có thể lựa chọn xếp vào nhóm nào?
    3. Việc bỏ sót ko phân bổ giá trị phụ trội TP phát hành trong năm sẽ ảnh hưởng ntn đến các BCTC của TCTC?
    4. Cuối ngày kiểm kê quỹ phát hiện TM tồn quỹ thực tế là 300tr, SD TM trên sổ của kế toán là 310, số thiếu chưa xác định nguyên nhân, hãy xử lý?

    Bài 4 (3đ): Hãy trả lời Đ – S, giải thích ngắn gọn
    1. Khi trả tiền nợ kỳ trước PS bằng ngoại tệ cho người bán bằng TGNH (NT) thì kế toán phản ánh giảm NPT theo tỷ giá ghi sổ TK 112?
    2. Trong DNTM, chi phí thu mua hàng hóa được hạch toán trên TK 1562?
    3. CKTT đối với người bán là 1 khoản giảm trừ DT?
    4. 1/5 cty A nhận bàn giao 1 lô hàng NKUT theo giá CIF là 20.000 USD, thuế suất thuế NK là 20%, VAT hàng NK là 10%. Biết tỷ giá thực tế là 18.000, CP vận chuyển cty A đã thanh toán bằng TM là 11 tr (đã gồm VAT 10%). Phí UTNK phải trả là 3%/CIF, VAT hoa hồng UT 10%, tỷ giá thỏa thuận là 18.200, cty A tính VAT theo pp trực tiếp. Hãy tính giá gốc của lô hàng (tại A)
    5. Khi hoàn nhập DP phải trả về BH hàng hóa công trình xây lắp, KT ghi giảm chi phí sx chung?
    6. TH DN xây lắp ko tổ chức đội máy thi công riêng mà giao máy cho các XN xây lắp sử dụng thì CP sử dụng máy thi công phát sinh được hạch toán vào TK 623?
    7. SD TK 337 được trình bày bên phần NV của BCĐKT?
    8. TK 352 – “DP phải trả về BH sp xây lắp”, đầu kỳ có SD 200 tr, trong kỳ công trình xây lắp gặp sự cố cần sửa chữa, chi phí thực tế 230tr. KT xử lý:
    Nợ TK 352: 200
    Nợ TK 627: 30
    Có TK 154, 336: 230

    Các file đính kèm:

    Lưu ý: Bạn phải Đăng nhập để có thể xem đầy đủ đề thi, tài liệu.
    5 people like this.

Chia sẻ trang này