Giúp mình bài tập tín dụng này với

Thảo luận trong 'Thảo luận - nghiên cứu tín dụng ngân hàng' bắt đầu bởi duyfunnyboy, 6/6/14.

  1. duyfunnyboy New Member

    Mọi người ơi sắp thi ngân hàng mà có mấy bài tín dụng không biết làm, mọi người giúp mình với
    Câu 1: (20 điểm) Doanh nghiệp Y dự kiến thực hiện một dự án đầu tư với số vốn là 1600 triệu đồng. Thời gian hoạt động dự kiến của dự án là 3 năm, vốn được bỏ ra 2 lần: 50% được bỏ ra ở năm 0, còn lại bỏ ra ở năm 1. TSCĐ được khấu hao tương ứng trong 3 năm, 300 triệu, 500 triệu và 500 triệu. Giá bán TSCĐ dự kiến sau khi trừ đi chi phí bán hàng ở cuối năm thứ 3 là 300 triệu đồng.
    Hằng năm dự kiến doanh thu bán hàng là 1.800 triệu với chi phí biến đổi là 60% so với doanh thu bán hàng, chi phí cố định (không kể khấu hao) là 100 triệu. Sản phẩm của doanh nghiệp không phải chịu thuế VAT. Doanh nghiệp phải chịu thuế TNDN 40%. Lãi suất chiết khấu doanh nghiệp chọn đúng bằng chi phí bình quân của vốn và bằng 10%/năm.
    Yêu cầu: Bạn hãy dùng NPV để thẩm định xem dự án này có thể chấp nhận được không?
    Câu 2: (30 điểm): Công ty A là khách hàng mới. Năm 2008 Công ty phát sinh nhu cầu vay vốn tại ngân hàng anh chị và đề nghị Ngân hàng xây dựng cho 1 hạn mức vay vốn trong năm 2008, công ty gửi đến Ngân hàng anh chị báo cáo tài chính năm 2007 và kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2008 với một số chỉ tiêu chủ yếu:

    [TABLE="width: 622"]
    [TR]
    [TD]TT
    [/TD]
    [TD]Chỉ tiêu
    [/TD]
    [TD]31/12/2007
    [/TD]
    [TD]31/12/2006
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]1
    [/TD]
    [TD]Tổng tài sản
    [/TD]
    [TD]70,350
    [/TD]
    [TD]38,150
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]A
    [/TD]
    [TD]Tài sản lưu động
    [/TD]
    [TD]66,000
    [/TD]
    [TD]38,100
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]
    [/TD]
    [TD]- Vốn bằng tiền & CKĐTTCNH
    [/TD]
    [TD]5,000
    [/TD]
    [TD]1,800
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]
    [/TD]
    [TD]- Các khoản phải thu
    [/TD]
    [TD]32,500
    [/TD]
    [TD]30,000
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]
    [/TD]
    [TD]- Hàng tồn kho
    [/TD]
    [TD]27,000
    [/TD]
    [TD]6,200
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]
    [/TD]
    [TD]- TSLĐ khác
    [/TD]
    [TD]1,500
    [/TD]
    [TD]100
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]B
    [/TD]
    [TD]Tài sản cố định và đầu tư dài hạn
    [/TD]
    [TD]4,350
    [/TD]
    [TD]50
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]
    [/TD]
    [TD]- Tài sản cố định
    [/TD]
    [TD]2,850
    [/TD]
    [TD]30
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]
    [/TD]
    [TD]Tr,đó: + Nguyên giá TSCĐ
    [/TD]
    [TD]3,000
    [/TD]
    [TD]45
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]
    [/TD]
    [TD] + Hao mòn lũy kế
    [/TD]
    [TD]-150
    [/TD]
    [TD]-5
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]
    [/TD]
    [TD]- Đầu tư tài chính dài hạn
    [/TD]
    [TD]0
    [/TD]
    [TD]0
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]
    [/TD]
    [TD]- Tài sản dài hạn khác
    [/TD]
    [TD]1,500
    [/TD]
    [TD]20
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]2
    [/TD]
    [TD]Tổng nguồn vốn
    [/TD]
    [TD]70,350
    [/TD]
    [TD]38,150
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]A
    [/TD]
    [TD]Vốn chủ sở hữu
    [/TD]
    [TD]10,000
    [/TD]
    [TD]10,000
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]B
    [/TD]
    [TD]Nợ phải trả
    [/TD]
    [TD]60,350
    [/TD]
    [TD]28,150
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]
    [/TD]
    [TD]* Nợ dài hạn
    [/TD]
    [TD]20
    [/TD]
    [TD]30
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]
    [/TD]
    [TD]* Nợ ngắn hạn
    [/TD]
    [TD]60,330
    [/TD]
    [TD]28,120
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]
    [/TD]
    [TD] - Vay và nợ ngắn hạn
    [/TD]
    [TD]50,280
    [/TD]
    [TD]25,000
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]
    [/TD]
    [TD] - Phải trả người bán
    [/TD]
    [TD]8,000
    [/TD]
    [TD]3,000
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]
    [/TD]
    [TD] - Thuế và các khoản nộp NN
    [/TD]
    [TD]2,000
    [/TD]
    [TD]120
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]
    [/TD]
    [TD] - Các khoản phải trả phải nộp khác
    [/TD]
    [TD]50
    [/TD]
    [TD]0
    [/TD]
    [/TR]
    [/TABLE]

    Kết quả sản xuất kinh doanh năm 2007 và kế hoạch năm 2008

    [TABLE="width: 578"]
    [TR]
    [TD]TT
    [/TD]
    [TD]Chỉ tiêu
    [/TD]
    [TD]Thực hiện 2007
    [/TD]
    [TD]Kế hoạch 2008
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]1
    [/TD]
    [TD]Giá trị sản lượng
    [/TD]
    [TD]250,000
    [/TD]
    [TD]300,000
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]2
    [/TD]
    [TD]Doanh thu thuần
    [/TD]
    [TD]150,000
    [/TD]
    [TD]220,000
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]3
    [/TD]
    [TD]Giá vốn hàng bán
    [/TD]
    [TD]130,000
    [/TD]
    [TD]190,000
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]4
    [/TD]
    [TD]Thuế các loại phải nộp
    [/TD]
    [TD]5,000
    [/TD]
    [TD]7,000
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]5
    [/TD]
    [TD]Lợi nhuận sau thuế
    [/TD]
    [TD]600
    [/TD]
    [TD]1000
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]6
    [/TD]
    [TD]Khấu hao cơ bản
    [/TD]
    [TD]145
    [/TD]
    [TD]300
    [/TD]
    [/TR]
    [/TABLE]

    1. Tính toán các chỉ tiêu tài chính chủ yếu của doanh nghiệp, cụ thể:
    - Hệ số thanh toán nhanh
    - Hệ số thanh toán ngắn hạn
    - Vòng quay vốn lưu động
    - Hệ số tự tài trợ.
    - Vòng quay hàng tồn kho
    2. Căn cứ các chỉ tiêu trên, Anh chị hãy đánh giá tình hình tài chính của Công ty trong năm 2007.
    3. Trong năm 2008, dự kiến Công ty được ứng trước 20% giá trị sản lượng. Năm 2007 công ty trích 35% lợi nhuận để lại để bổ sung vốn lưu động tự có năm 2008, dự kiến vòng quay vốn lưu động năm 2008 như năm 2007. Hãy đề xuất hạn mức vốn lưu động cao nhất năm 2008 tại ngân hàng của bạn, biết rằng cùng năm 1 ngân hàng khác đã cấp hạn mức cho công ty này là 20 tỷ đồng.
    Lưu ý: Bạn phải Đăng nhập để có thể xem đầy đủ đề thi, tài liệu.

Chia sẻ trang này