Học tiếng Trung theo chủ đề (2): ăn uống

Thảo luận trong 'CÁC MÔN KHÁC' bắt đầu bởi ThanhmaiHSK, 30/3/15.

  1. ThanhmaiHSK New Member

    Học tiếng Trung theo chủ đề (2): ăn uống
    Với 8 trường phái ẩm thực chính và hơn 80 phong cách nấu nướng khác nhau, Trung Quốc được ví là thiên đường ẩm thực và thật tiếc cho những ai không có cơ hội thưởng thức các món ngon khi đi du lịch ở Trung Quốc.

    [​IMG]
    tình huống giao tiếp trong ăn uống bằng tiếng trung

    Hôm nay mình xin tiếp tục gửi tới các bạn những tình huống giao tiếp cơ bản khi ăn uống trong tiếng Trung :

    A : 我们去中餐馆吃饭吧,我非常喜欢中国菜。

    wǒmēn qù zhōngcānguǎn chīfàn ba, wǒ fēicháng xǐhuān zhōngguócài.

    Chúng ta đến quán ăn Trung Quốc ăn đi, tớ thích đồ ăn Trung Quốc lắm.



    B:好的,附近有一个很有名的中餐馆,我们去尝尝吧。

    hǎo de, fùjìn yǒu yī ge hěn yǒumíng de zhōngcānguǎn,wǒmen qù chángchang ba.

    Ok, ở gần đây có một quán ăn Trung Quốc rất nổi tiếng, chúng ta tới ăn thử xem.



    服务员:欢迎光临! 请问您几位?

    fúwùyuán:huān yíng guāng lín, qǐngwèn nín jǐ weì?

    Hoan nghênh quý vị, xin hỏi có mấy người vậy?



    B:只有我们两个.你们这里有什么好吃的?

    zhǐ yǒu wǒmen liǎng ge. nǐmen zhèlǐ yǒu shěnme hǎochī de?

    Chỉ có 2 người chúng tôi, quán ăn các vị có những món nào ngon vậy?



    服务员:我们的糖醋排骨、茄汁烩鱼还有炒牛肉饭都非常有名。

    wǒmen de tángcùpáigǔ, qiézhìhuìyú háiyǒu chǎoniúròufàn dōu fēicháng yǒumíng.

    quán chúng tôi có món sườn xào chua ngọt, cá sốt cà chua, cơm xào thịt bò đều rất nổi tiếng.



    A:好,那每一菜来一份吧。

    hǎo,nà měi yī cài lái yī fèn ba.

    Vậy cho mỗi món một phần đi.



    B:你要喝什么吗?

    nǐ yào hē shénme?

    Hai vị muốn uống gì không?



    A:我喜欢喝可乐。

    wǒ xǐhuān kělè

    Tớ thích uống cô ca.



    B: 那再给我们一瓶可乐和一杯红茶吧。

    nà zài gěi wǒmen yī píng kělè hé yī bēi hóngchá ba.

    Vậy cho chúng tôi 1 chai cô ca và 1 ly hồng trà nhé.



    服务员:您还要别的吗?

    fúwùyuán: nǐ háiyào biéde ma?

    Hai vị còn muốn gọi gì nữa không ạ?



    A: 先这样吧,不够再点,好吧。

    xiān zhèyang ba. bú gòu zài diǎn, hǎo ba.

    Cứ thế đã, nếu không đủ chúng tôi gọi tiếp nhé.



    服务员:好的,请稍等。

    fúwùyuán: hǎode, qǐng shāoděng.

    Được, xin vui lòng chờ một chút.



    B:服务员算账。

    fúwùyuán, suànzhàng

    Phục vụ, tính tiền.



    服务员:欢迎再来!

    huānyíng zài lái

    Hoan nghênh quay trở lại!

    糖醋排骨:

    [​IMG]
    sườn xào chua ngọt

    茄汁烩鱼:

    [​IMG]
    cá sốt cà chua

    [​IMG]
    cơm xào thịt bò

    Chúc các bạn sẽ có những trải nghiệm thú vị và đáng nhớ trong những chuyến du lịch tới Trung Quốc.

    Tự học tiếng trung mỗi ngày với web Tuhoctiengtrung.vn
    Lưu ý: Bạn phải Đăng nhập để có thể xem đầy đủ đề thi, tài liệu.

Chia sẻ trang này