KEEP CALM ! SUMMER IS COMING !!

Thảo luận trong 'MS TUYẾN ENGLISH' bắt đầu bởi Ms Tuyến English, 10/4/15.

  1. KEEP CALM ! SUMMER IS COMING !!
    Mùa hè là du lịch, nghỉ mát, là màu xanh của biển của sông, màu nắng vàng rực rỡ, những chuyến đi rong ruổi khắp đất trời... Học ngay một số mẫu câu và từ vựng về mùa hè với Ms Tuyến English còn đi du lịch nào!!! ​

    1. My flight was overbooked, and I got bumped to a later one.
    - flight = chuyến bay
    - overbooked = đã được đặt hết vé
    - got bumped = phải dời lại chuyến khác.

    -------------------------------------------
    2. It took me four days to recover from the jet lag.
    - recover = hồi phục lại, lấy lại trạng thái bình thường
    - jeg lag = sự khác biệt về múi giờ giữa các vùng. Khi các bạn đi tới một vùng khác có múi giờ khác với nơi mình ở các bạn sẽ bị trái múi giờ & dẫn đến tình trạng rối loạn giấc ngủ, mệt mỏi.

    summer.jpg
    -------------------------------------------
    3. My hotel was in a really seedy area.
    - seedy area = khu vực dơ dáy, luộm thuộm, không an ninh, nguy hiểm. Còn một từ khác có nghĩa tương đương là ""sketchy""

    -------------------------------------------
    4. I was mugged while walking in the city center – in broad daylight!
    - I was mugged = tôi bị móc túi, bị cướp
    - I was mugged at knifepoint / gunpoint = bị cướp bằng dao/súng
    - In broad daylight = giữa thanh thiên bạch nhật, giữa lúc trời sáng

    -------------------------------------------
    5. The weather was miserable – the rain didn’t let up for a minute.
    - miserable = terrible = tồi tệ, xấu (thường là nhiều mưa hoặc trời quá lạnh.)
    - the rain didn't let up = the rain didn't stop

    Xem thêm Kiến thức cơ bản cho người MẤT GỐC:http://mstuyenenglish.edu.vn/…/tu-vung-mau-cau-tieng-anh-ve…

    ☞ YouTube: mstuyenenglish
    ☞ Email: mstuyenenglish@gmail.com
    Lưu ý: Bạn phải Đăng nhập để có thể xem đầy đủ đề thi, tài liệu.

Chia sẻ trang này