Mỗi ngày 10 từ vựng tiếng anh chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng, Kế toán - Kiểm toán

Thảo luận trong 'Các bộ môn chuyên ngành Ngoại ngữ' bắt đầu bởi tieng anh no1, 12/7/13.

  1. tieng anh no1 New Member

    Mấy chỉ tiêu trên bảng cân đối kế toán ( balance sheet Or financial position statement) nhé
    - Assets : tài sản
    - current/ short term assets : tài sản ngắn hạn
    - cash and cash equivalents : tiền và các khoản tương đương tiền
    - trade receivables: các khoản phải thu
    - Inventory=stock : hàng tồn kho
    - fixed asset: tài sản cố định ( property, plant, and equipment)
    - accumulated depreciation: khấu hao lũy kế
    - deferred income tax: khoản thuế thu nhập được trì hoãn
    - liabilities: nợ phải trả
    - current liabilities : nợ phải trả ngắn hạn
    - payables: các khoản phải trả người bán
    - interest payable: lãi vay phải trả
    - dividend payable : lợi tức phải trả
    - bonds : trái phiếu
    - mortgage: thế chấp
    - equity: vốn chủ sở hữu
    - common stock : cổ phiếu thường
    - preferred/ preference stock : cổ phiếu ưu đãi
    - retained earnings: lợi nhuận để lại
    Lưu ý: Bạn phải Đăng nhập để có thể xem đầy đủ đề thi, tài liệu.
  2. tieng anh no1

    tieng anh no1 New Member

    Tham gia ngày:
    20/7/12
    Bài viết:
    32
    [​IMG]
    Một số chỉ tiêu trên báo cáo kết quả kinh doanh ( Income Statement):
    - Sales: Doanh thu
    - Sales return: Hàng bán bị trả lại
    - Allowances: Khoản dự phòng
    - Cost of sales ( cost of goods sold): Giá vốn hàng bán
    - Inventory: Hàng tồn kho
    - Purchases: Hàng mua
    - Gross profit: Lợi nhuận gộp
    - Expenses: Chi phí
    - Net profit: Lợi nhuận ròng
  3. tieng anh no1

    tieng anh no1 New Member

    Tham gia ngày:
    20/7/12
    Bài viết:
    32
    Một số từ vựng liên quan đến kinh tế vĩ mô:

    - Macro economic environment: môi trường kinh tế vĩ mô.
    - Inflation: lạm phát
    - Unemloyment: thất nghiệp
    - Balance of trade payment: cân bằng cán cân thanh toán thương mại
    - Monetary policy: chính sách tiền tệ
    - Fiscal policy: chính sách tài khóa
    - Consumer price index: chỉ số giá tiêu dùng
    - Demand pull: cầu kéo
    - Cost push: chi phí đẩy
  4. tieng anh no1

    tieng anh no1 New Member

    Tham gia ngày:
    20/7/12
    Bài viết:
    32
    Một số từ vựng liên quan đến kinh tế vi mô

    Một số từ vựng liên quan đến kinh tế vi mô


    [​IMG]

    - Microeconomics Environment: Môi trường kinh tế vi mô
    - Marginal utility: Lợi ích cận biên
    - Demand curve: Đường cầu
    - Supply curve: Đường cung
    - Substitute goods: Hàng hóa thay thế
    - Complement: Mặt hàng đi kèm
    - Elasticity of demand: Độ co dãn của cầu
    - Shifts of demand curve: Sự dịch chuyển của đường cầu
    - Shifts of supply curve: Sự dịch chuyển của đường cung
    - Ceiling price: Giá trần
    - Floor price: Giá sàn
  5. tieng anh no1

    tieng anh no1 New Member

    Tham gia ngày:
    20/7/12
    Bài viết:
    32
    1.Crossed cheque (n) : Séc thanh toán bằng chuyển khoảng
    a cheque that has two line across ot to show that it can only be paid into a bank account and not exchanged for cash
    2.Open cheque (n) : Séc mở
    3. Bearer cheque (n): Séc vô danh
    4.Draw (v) : rút
    5.Drawee (n) : ngân hàng của người ký phát
    bank or person asked to make a payment by a drawer
    6. Drawer (n) = Payer người ký phát (Séc)
    person who write a cheque and instructs a bank to make payment to another person
    7.Payee (n): người đươc thanh toán
    8.Bearer (n) : người cầm (Séc)
    Person who receive money from some one or whose name is on a cheque
    The Clearig House Automated Payment System
    9.In word : (tiền) bằng chữ
    10.In figures : (tiền) bằng số
  6. tieng anh no1

    tieng anh no1 New Member

    Tham gia ngày:
    20/7/12
    Bài viết:
    32
    1 số từ viết tắt cần biết:

    - ATMs: Automatic Teller Machine

    - BACS: The Bankers Automated Clearing Service=>dịch vụ thanh toán tư động giữa các ngân hàng

    - EFTPOS: Electronic Funds Transfer at Point Of Sale=> máy chuyển tiền điện tử lại điểm bán hàng

    - PIN : Personal Identification Number=> Mã cá nhân

    - SWIFT:The Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunications=> Tổ chức thông tin tài chính toàn cầu
  7. tieng anh no1

    tieng anh no1 New Member

    Tham gia ngày:
    20/7/12
    Bài viết:
    32
    [​IMG]
    SWOT analysis: phân tích SWOT
    Đây là hệ thống phân tích liên quan đến khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp, trong đó, được hiểu:
    - S: Strengths: Điểm mạnh của DN
    - W: Weaknesses: Điểm yếu của DN
    - O: Opportunities: Cơ hội của DN
    - T: Threats: Thách thức của DN
  8. vi_anh_vo_tam

    vi_anh_vo_tam Active Member

    Tham gia ngày:
    6/10/11
    Bài viết:
    235
    cảm ơn chủ thớt :)
  9. tieng anh no1

    tieng anh no1 New Member

    Tham gia ngày:
    20/7/12
    Bài viết:
    32
    Một số từ liên quan đến mục tiêu

    Target balance: Cân bằng mục tiêu
    - A minimum level of cash to be held available - estimated in advance and adjusted for known funds transfers, seasonality, or other factors.
    - Là lượng tiền tối thiểu cần có sẵn, được ước tính trước và điều chỉnh trong trường hợp chuyển vốn, thời vụ hoặc các yếu tố khác.

    Target capital structure: Cấu trúc vốn mục tiêu:
    - A company's chosen proportions of debt and equity.
    - là sự lựa chọn của công ty khi phân bổ tỷ lệ nợ và vốn chủ sở hữu.

    Target independent: Độc lập mục tiêu
    - A bank's ability to determine the definition of inflation that they target, the rate of inflation that they target, and the horizon over which the target is to be achieved.

    - là khả năng của ngân hàng trung ương trong việc xác định lạm phát và tỷ lệ lạm phát mục tiêu, và thời gian cần thiết để mục tiêu cần thiết đó được thực hiện.

    Target semideviation: Bán lệch mục tiêu
    - The average squared deviation below a target value.
    - Trung bình độ lệch bình phương nằm dưới giá trị mục tiêu.






  10. tncenglish.com

    tncenglish.com New Member

    Tham gia ngày:
    9/12/14
    Bài viết:
    6
  11. batdaunao

    batdaunao New Member

    Tham gia ngày:
    26/7/16
    Bài viết:
    17
  12. xukasq

    xukasq Member

    Tham gia ngày:
    27/5/16
    Bài viết:
    208
    cách học này mình thấy hay quá nhỉ

Chia sẻ trang này