Một số cụm động từ thường gặp

Thảo luận trong 'ENGLISH' bắt đầu bởi ngoainguva, 29/11/13.

  1. ngoainguva New Member

    A
    Advance in: tấn tới
    advance on: trình bày
    advance to: tiến đến
    agree on sth: đồng ý với điều gì
    agree with: đồng ý với ai, hợp với, tốt cho
    answer to: hợp với
    answer for: chịu trách nhiệm về
    attend on (upon): hầu hạ
    attend to: chú ý

    B
    Back up: ủng hộ, nâng đỡ
    bear on: có ảnh hưởng, liên lạc tới
    become of: xảy ra cho
    begin with: bắt đầu bằng
    begin at: khởi sự từ
    believe in: tin cẩn, tin có
    belong to: thuộc về
    bet on: đánh cuộc vào

    C
    Care for: thích, săn sóc
    catch up with: bắt kịp
    chance upon: tình cờ gặp
    close with: tới gần
    close about: vây lấy .
    come to: lên tới
    consign to: giao phó cho
    cry for: khóc đòi
    cry for sth: kêu đói
    cry for the moon: đòi cái ko thể
    cry with joy: khóc vì vui
    cut something into: cắt vật gì thành
    cut into: nói vào, xen vào

    D
    delight in: thích thú về
    depart from: bỏ, sửa đổi
    do with: chịu đựng
    do for a thing: kiếm ra một vật

    A
    account for: chiếm, giải thích
    allow for: tính đến, xem xét đến
    ask after: hỏi thăm sức khỏe
    ask for: hỏi xin ai cái gì
    ask sb in/ out: cho ai vào/ ra
    urge sb into/ out of : thuyết phục ai làm gì/ không làm gì

    B
    to be over: qua rồi
    to be up to sb to V: ai đó có trách nhiệm phải làm gì .
    to bear up = to confirm: xác nhận
    to bear out: chịu đựng
    to blow out: thổi tắt
    blow down: thổi đổ
    blow over: thổi qua
    to break away = to run away: chạy trốn
    break down: hỏng hóc, suy nhược, òa khóc
    break in (to + O): đột nhập, cắt ngang
    break up: chia tay , giải tán
    break off: tan vỡ một mối quan hệ
    to bring about: mang đến, mang lại (= result in) . .
    bring down = to land: hạ xuống
    bring out: xuất bản
    bring up: nuôi dưỡng (danh từ là up bringing)
    bring off: thành công, ẳm giải
    to burn away: tắt dần
    burn out: cháy trụi

    C
    call for: mời gọi, yêu cầu
    call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
    call on/ call in at sb's house: ghé thăm nhà ai
    call off = put off = cancel: hủy bỏ
    Call at: ghé thăm
    Care about: quan tâm, để ý tới
    Care for: muốn, thích (= would like ), quan tâm chãm sóc (=take care of)
    Carry away: mang đi, phân phát
    Carry on = go on: tiếp tục
    Carry out: tiến hành , thực hiện
    Carry off = bring off : ẵm giải
    Catch on: trở nên phổ biến, nắm bắt kịp
    Catch up with = keep up with = keep pace with: theo kịp ai,cái gì
    Chew over = think over: nghĩ kĩ
    Check in/ out: làm thụ tục ra/ vào . .
    Check up: kiểm tra sức khỏe
    Clean out: dọn sạch, lấy đi hết
    Clean up: dọn gọn gàng ..
    Clear away: lấy đi, mang đi
    Clear up: làm sáng tỏ
    Close down: phá sản , đóng cửa nhà máy
    Close in: tiến tới
    Close up: xích lại gần nhau . .
    Come over/ round = visit
    Come round: hồi tỉnh
    Come down: sụp đổ (= collapse ), giảm (= reduce ) . . .
    Come down to: là do
    Come up: đề cập đến , nhô lên , nhú lên . . .
    Come up with: nảy ra, loé lên .
    Come up against: đương đầu, đối mặt
    Come out: xuất bản
    Come out with: tung ra sản phẩm
    Come about = happen
    Come across: tình cờ gặp
    Come apart: vỡ vụn , lìa ra
    Come along/ on with: hoà hợp, tiến triển
    Come into: thửa kế
    Come off: thành công, long ,bong ra
    Count on sb for sth: trông cậy vào ai .
    Cut back on/ cut down on: cắt giảm (chỉ tiêu)
    Cut in: cắt ngang (= interrupt ) .
    Cut st out off sth: cắt cái gì rời khỏi cái gì
    Cut off: cô lập, cách li, ngừng phục vụ
    Cut up: chia nhỏ
    Cross out: gạch đi, xóa đi
    D
    Die away/ die down: giảm đi, dịu đi (về cường độ)
    Die out/ die off: tuyệt chủng
    Die for: thèm gì đến chết
    Die of: chết vì bệnh gì
    Do away with: bãi bỏ, bãi miễn
    Do up = decorate
    Do with: làm được gì nhờ có
    Do without: làm được gì màkhông cần
    Draw back: rút lui
    Drive at: ngụ ý, ám chỉ
    Drop in at sb‘s house: ghé thăm nhà ai
    Drop off: buồn ngủ
    Drop out of school: bỏ học

    E
    End up: kết thúc
    Eat up: ăn hết
    Eat out: ăn ngoài

    F
    Face up to: đương đầu, đối mặt
    Fall back on: trông cậy , dựa vào . .
    Fall in with: mê cái gì (fall in love with sb: yêu ai đó say đắm ).
    Fall behind: chậm hơn so với dự định, rớt lại phía sau
    Fall through: = put off, cancel
    Fall off: giảm dần
    Fall down: thất bại
    Fell up to: cảm thấy đủ sức làm gì . .. .
    Fill in: điền vào
    Fill up with: đổ đầy
    Fill out: điền hết, điền sạch
    Fill in for: đại diện, thay thế
    Find out: tìm ra

    G
    Get through to sb: liên lạc với ai
    Get through: hoàn tất (= accomplish ), vượt qua (= get over)
    Get into: đi vào, lên (xe)
    Get in: đến, trúng cử
    Get off: cởi bỏ, xuống xe , khởi hành . . . .
    Get out of = avoid
    Get down: đi xuống, ghi lại
    Get sb down: làm ai thất vọng . .
    Get down to doing: bắt đầu nghiêm túc làm việc gì . . .
    Get to doing: bắt tay vào làm việc gì . .
    Get round...(to doing): xoay sở, hoàn tất
    Get along / on with = come along/ on with
    Get sth across: làm cho cái gì được hiểu
    Get at = drive at
    Get back: trở lại
    Get up: ngủ dậy
    Get ahead: vượt trước ai
    Get away with: cuỗm theo cái gì .
    Get over: vượt qua.
    Get on one’s nerves: làm ai phát điên, chọc tức ai
    Give away: cho đi, tống đi, tiết lộ bí mật
    Give sth back: trả lại
    Give in: bỏ cuộc
    Give way to: nhượng bộ, đầu hàng (= give oneself up to): nhường chỗ cho ai
    Give up: từ bỏ
    Give out: phân phát , cạn kiệt
    Give off: toả ra, phát ra ( mùi hương, hương vị) .
    Go out: đi ra ngoài, lỗi thời
    Go out with: hẹn hò .
    Go through: kiểm tra , thực hiện công việc . . . .
    Go through with: kiên trì bền bỉ
    Go for: cố gắng giành được
    Go in for: = take part in
    Go with: phù hợp
    Go without: kiên nhẫn .
    Go off : nổi giận, nổ tung , thối rữa ( thức ăn ) . . . . . .
    Go off with = give away with: cuỗm theo .
    Go ahead: tiến lên .
    Go back on one‘s word: không giữ lời
    Go down with: mắc bệnh
    Go over: kiểm tra, xem xét kĩ lưỡng
    Go up: tãng, đi lên , vào đại học
    Go into: lâm vào
    Go away: cút đi , đi khỏi .
    Go round: đủ chia .
    Go on: tiếp tục . .
    Grow out of : lớn vượt khỏi
    Grow up: trưởng thành

    H
    Hand down to = pass on to: truyền lại ( cho thế hệ sau,,,,)
    Hand in: giao nộp ( bài, tội phạm )
    Hand back: giao lại
    Hand over: trao trả quyền lực
    Hand out: phân phát (= give out)
    Hang round: lảng vảng . .
    Hang on = hold on = hold off: cầm máy (điện thoại)
    Hang up (off): cúp máy
    Hang out: treo ra ngoài
    Hold on off = put off
    Hold on: cầm máy
    Hold back: kiềm chế
    Hold up: cản trở/ trấn lột
    J
    Jump at a chance /an opportunity: chộp lấy cơ hội
    Jump at a conclusion: vội kết luận
    Jump at an order: vội vàng nhận lời
    Jump for joy: nhảy lên vì sung sướng
    Jump into (out of): nhảy vào (ra)

    K
    Keep away from = keep off: tránh xa
    Keep out of: ngăn cản .
    Keep sb back from: ngăn cản ai không làm gì .
    Keep sb from = stop sb from
    Keep sb together: gắn bó
    Keep up: giữ lại, duy trì
    Keep up with: theo kịp ai
    Keep on = keep V-ing: cứ tiếp tục làm gì
    Knock down = pull down: kéo đổ, sụp đổ, san bằng
    Knock out: hạ gục ai
    Lưu ý: Bạn phải Đăng nhập để có thể xem đầy đủ đề thi, tài liệu.

Chia sẻ trang này