Một số từ láy thường được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày

Thảo luận trong 'CÁC MÔN KHÁC' bắt đầu bởi thaonguyen1611, 21/6/16.

  1. thaonguyen1611 New Member

    Trong giao tiếp hàng ngày, việc sử dụng thêm các từ láy sẽ khiến cho cuộc nói chuyện sẽ tự nhiên hơn. Vậy trong cuộc sống hàng ngày có những từ láy nào thường xuyên được sử dụng? Các bạn cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu nhé.

    1. たまたま : thỉnh thoảng, đôi khi, hiếm khi
    2. とうとう : cuối cùng, kết cục, sau cùng
    3. はらはら : áy náy
    4. ぼろぼろ : rách tơi tả, te tua
    5. ぺらぺら : lưu loát, trôi chảy
    6. ますます : ngày càng, hơn nữa
    7. のろのろ : chậm chạp, lề mề
    8. するする : một cách trôi chảy, nhanh chóng
    9. そわそわ : không yên, hoang mang
    10. まずまず: kha khá, tàm tạm
    11. すらすら: trơn chu, trôi chảy
    12. たびたび : thường xuyên, lập lại nhiều lần
    13. びしょびしょ:ướt sũng/sũng nước
    14. ぺこぺこ:đói meo mốc/đói đến đau quặn bụng
    15. ちかちか:le lói
    16. どきどき:hồi hộp/tim đập thình thịch
    17. ごろごろ:ăn không ngồi rồi; sự lười nhác
    18. きらきら:sự lấp lánh/lấp lánh
    19. めちゃめちゃ: quá mức/quá đáng、liều lĩnh/thiếu thận trọng
    20. ぴかぴか:lấp lánh/nhấp nháy/sáng loáng
    21. ぽちゃぽちゃ:nước bắn tung toé, bì bỡm
    22. くらくら:hoa mắt/choáng váng/chóng mặt
    23. ぞろぞろ:kéo dài lê thê/lê thê 、ùn ùn/nườm nượp/nối đuôi nhau
    24. たらたら: tong tong/tí tách/long tong
    25. ひらひら:bay bổng/bay phấp phới
    26. ずきずき:nhức nhối/nhưng nhức/đau nhức
    27. ずけずけ:thẳng thừng/huỵch toẹt
    28. おいおい:này này
    29. ずるずる:kéo dài mãi/dùng dà dùng dằng không kết thúc được
    30. はきはき:minh bạch/rõ ràng/sáng suốt/minh mẫn
    31. うとうと: Ngủ gật
    32. ぐいぐい uống (rượu) ừng ực.
    33. ちびちび  nhấm nháp từng ly.
    34. ぐうぐう Chỉ trạng thái ngủ rất sâu. Ngủ say.
    35. くすくす: Cười tủm tỉm
    36. げらげら: Cười ha hả
    37. ぐちゃぐちゃ: Bèo nhèo, nhão nhọet
    38. ぎゅうぎゅう: Chật nick, chật cứng.
    39. ぐらぐら: lỏng lẻo, xiêu vẹo
    40. しくしく: Thút thít =>しくしく泣く Khóc thút thít
    41. わんわん: =>わんわんなく Khóc òa lên.
    42. すたすた:Nhanh nhẹn. =>すたすた歩く Đi bộ nhanh nhẹn.
    43. のろのろ: Chậm chạp =>のろのろ歩く Đi chậm như rùa.
    44. にこにこ: Tươi cười.
    45. ばらばら: Lộn xộn, tan tành.
    46. ぴょんぴょん: Nhảy lên nhảy xuống.
    47. ぼさぼさ: Đầu như tổ quạ.
    48. ぎりぎり: vừa vặn, vừa tới, tới giới hạn
    Trên đây là một số từ láy thường được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày. Các bạn Note lại để dùng khi cần nhé.

    Chúc các bạn học tốt!

    —————————————–

    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI

    Đăng kí tư vấn và trải nghiệm khóa học tại link: Đăng kí tư vấn và trải nghiệm khóa học tại Kosei
    Cơ sở 1: Số 11 Nguyễn Viết Xuân, Thanh Xuân, Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 3 – Ngõ 6, Phố Đặng Thùy Trâm, Đường Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

    Facebook/Nhatngukosei
    Email: nhatngukosei@gmail.com
    Hotline: 0966 026 133 – 046 6868 36
    Lưu ý: Bạn phải Đăng nhập để có thể xem đầy đủ đề thi, tài liệu.

Chia sẻ trang này