Những câu tiếng Anh thông dụng khi sử dụng điện thoại

Thảo luận trong 'Các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế' bắt đầu bởi lo_ol, 4/2/13.

  1. lo_ol New Member

    Making and answering a call - Gọi và trả lời cuộc gọi

    [TABLE="class: cms_table_bilingual"]
    [TR]
    [TD]hello![/TD]
    [TD]a lô![/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]John speaking[/TD]
    [TD]John nghe[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]it's Maria here[/TD]
    [TD]Maria đây[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]could I speak to ..., please?[/TD]
    [TD]cho tôi xin gặp …[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="class: cms_table_ii"]Bill[/TD]
    [TD="class: cms_table_oi"]Bill[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]speaking![/TD]
    [TD]tôi nghe![/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]who's calling?[/TD]
    [TD]ai gọi đấy ạ?[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]could I ask who's calling?[/TD]
    [TD]cho hỏi ai đang gọi đấy ạ?[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]where are you calling from?[/TD]
    [TD]anh/chị đang gọi từ đâu đến?[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]what company are you calling from?[/TD]
    [TD]anh/chị đang gọi từ công ty nào đến?[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]how do you spell that?[/TD]
    [TD]anh/chị đánh vần từ đó thế nào?[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]do you know what extension he's on?[/TD]
    [TD]anh/chị có biết ông ý ở số máy lẻ nào không?[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]one moment, please[/TD]
    [TD]xin đợi một chút[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]hold the line, please[/TD]
    [TD]xin vui lòng chờ máy[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]I'll put him on[/TD]
    [TD]tôi sẽ nối máy với ông ý[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]I'll put her on[/TD]
    [TD]tôi sẽ nối máy với bà ý[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]I'm sorry, he's ...[/TD]
    [TD]tôi xin lỗi, ông ý …[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="class: cms_table_ii"]not available at the moment[/TD]
    [TD="class: cms_table_oi"]bây giờ không nghe máy được[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="class: cms_table_ii"]in a meeting[/TD]
    [TD="class: cms_table_oi"]đang họp[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]I'm sorry, she's ...[/TD]
    [TD]tôi xin lỗi, bà ý …[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="class: cms_table_ii"]on another call[/TD]
    [TD="class: cms_table_oi"]đang có điện thoại rồi[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="class: cms_table_ii"]not in at the moment[/TD]
    [TD="class: cms_table_oi"]bây giờ không ở văn phòng[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]would you like to leave a message?[/TD]
    [TD]anh/chị có muốn để lại lời nhắn không?[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]could you ask him to call me?[/TD]
    [TD]anh/chị có thể nhắn ông ý gọi cho tôi được không?[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]could you ask her to call me?[/TD]
    [TD]anh/chị có thể nhắn bà ý gọi cho tôi được không?[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]can I take your number?[/TD]
    [TD]cho tôi xin số điện thoại của anh/chị được không?[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]what's your number?[/TD]
    [TD]số điện thoại của anh/chị là gì?[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]could I take your name and number, please?[/TD]
    [TD]cho tôi biết tên và số điện thoại của anh/chị được không?[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]I'll call back later[/TD]
    [TD]tôi sẽ gọi lại sau[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]is it convenient to talk at the moment?[/TD]
    [TD]bây giờ có tiện nói chuyện không?[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]can I call you back?[/TD]
    [TD]tôi có thể gọi lại cho anh/chị sau được không?[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]please call back later[/TD]
    [TD]xin vui lòng gọi lại sau[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]thanks for calling[/TD]
    [TD]cảm ơn vì đã gọi[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]how do I get an outside line?[/TD]
    [TD]làm sao để gọi ra số ở bên ngoài?[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]have you got a telephone directory?[/TD]
    [TD]anh/chị có danh bạ điện thoại không?[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]can I use your phone?[/TD]
    [TD]tôi có thể dùng điện thoại của anh/chị được không?[/TD]
    [/TR]
    [/TABLE]


    Nếu bạn nhận được một cuộc gọi mà bạn không muốn nghe, bạn có thể dùng các câu nói sau:
    [TABLE="class: cms_table_bilingual"]
    [TR]
    [TD]I'm sorry, I'm not interested[/TD]
    [TD]xin lỗi, tôi không quan tâm[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]sorry, I'm busy at the moment[/TD]
    [TD]xin lỗi, bây giờ tôi đang bận[/TD]
    [/TR]
    [/TABLE]


    Problems - Trục trặc

    [TABLE="class: cms_table_bilingual"]
    [TR]
    [TD]I can't get a dialling tone[/TD]
    [TD]tôi không nghe thấy tín hiệu gọi[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]the line's engaged[/TD]
    [TD]đường dây đang bận[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]I can't get through at the moment[/TD]
    [TD]bây giờ tôi không thể gọi được[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]I'm only getting an answering machine[/TD]
    [TD]tôi chỉ gọi được vào máy trả lời tự động[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]sorry, you must have the wrong number[/TD]
    [TD]xin lỗi, anh/chị gọi nhầm số rồi[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]can you hear me OK?[/TD]
    [TD]anh/chị có nghe rõ tôi nói không?[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]I can't hear you very well[/TD]
    [TD]tôi không nghe rõ lắm[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]it's a bad line[/TD]
    [TD]đường dây kém quá[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]could you please repeat that?[/TD]
    [TD]anh/chị có thể nhắc lại được không?[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]I've been cut off[/TD]
    [TD]tôi bị mất tín hiệu rồi[/TD]
    [/TR]
    [/TABLE]


    Directory enquiries - Tổng đài điện thoại

    [TABLE="class: cms_table_bilingual"]
    [TR]
    [TD]do you know the number for ...?[/TD]
    [TD]anh/chị có biết số để gọi … không?[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="class: cms_table_ii"]directory enquiries[/TD]
    [TD="class: cms_table_oi"]tổng đài điện thoại[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="class: cms_table_ii"]international directory enquiries[/TD]
    [TD="class: cms_table_oi"]tổng đài điện thoại quốc tế[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]could you tell me the number for ...?[/TD]
    [TD]anh/chị cho tôi xin số của …[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="class: cms_table_ii"]the National Gallery[/TD]
    [TD="class: cms_table_oi"]Trung tâm Triển lãm Quốc gia[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]do you know the address?[/TD]
    [TD]anh/chị có biết địa chỉ không?[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]I'm afraid that number's ex-directory[/TD]
    [TD]tôi e rằng số điện thoại đó không nằm trong danh bạ[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]could you tell me the dialing code for ...?[/TD]
    [TD]cho tôi hỏi mã vùng của …?[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="class: cms_table_ii"]Manchester[/TD]
    [TD="class: cms_table_oi"]thành phố Manchester[/TD]
    [/TR]
    [/TABLE]


    Mobile phones - Điện thoại di động

    [TABLE="class: cms_table_bilingual"]
    [TR]
    [TD]my battery's about to run out[/TD]
    [TD]máy tôi sắp hết pin rồi[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]I need to charge up my phone[/TD]
    [TD]tôi cần sạc pin điện thoại[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]I'm about to run out of credit[/TD]
    [TD]điện thoại tôi sắp hết tiền[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]sorry, I ran out of credit[/TD]
    [TD]xin lỗi, điện thoại tôi hết tiền rồi[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]I can't get a signal[/TD]
    [TD]điện thoại tôi không có sóng[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]I've got a very weak signal[/TD]
    [TD]điện thoại tôi sóng rất yếu[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]I'll send you a text[/TD]
    [TD]mình sẽ nhắn tin cho cậu[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]I'll text you later[/TD]
    [TD]mình sẽ nhắn tin cho cậu sau[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]could I borrow your phone, please?[/TD]
    [TD]mình có thể mượn điện thoại của cậu không?[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]I'd like a phonecard, please[/TD]
    [TD]tôi muốn mua một thẻ nạp điện thoại[/TD]
    [/TR]
    [/TABLE]


    Sample answerphone message - Các lời nhắn trả lời mẫu

    [TABLE="class: cms_table_bilingual"]
    [TR]
    [TD]Thank you for calling.[/TD]
    [TD]Xin cảm ơn đã gọi tới.[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]There's no-one here to take your call at the moment.[/TD]
    [TD]Hiện giờ không có ai trả lời điện thoại của bạn.[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]Please leave a message after the tone, and we'll get back to you as soon as possible.[/TD]
    [TD]Xin vui lòng để lại lời nhắn sau tín hiệu, chúng tôi sẽ gọi lại cho bạn ngay khi có thể.[/TD]
    [/TR]
    [/TABLE]


    (Sưu tầm)
    Lưu ý: Bạn phải Đăng nhập để có thể xem đầy đủ đề thi, tài liệu.

Chia sẻ trang này