Những câu tiếng Nhật thông dụng

Thảo luận trong 'Khác' bắt đầu bởi hoctiengnhat101, 21/7/16.

  1. hoctiengnhat101 New Member

    hoc tieng nhat online - Nếu bạn đang tham gia một khóa học tiếng Nhật hoặc đang có kế hoạch du học tại Nhật Bản, bạn sẽ thấy danh sách những câu tiếng Nhật thông dụng trong lớp học này là rất hữu ích. Hãy cùng tìm hiểu và xem có bao nhiêu trong những cụm từ nào bạn nhận ra giáo viên của mình có dùng. Đồng thời dành ra chút thời gian để học chúng. Bạn cũng không cần phải học hết ngay những cụm từ phổ biến này cùng một lúc. Chỉ cần trở lại trang này thường xuyên để ôn tập cũng như tra cứu khi bạn cần.
    Dưới đây là Những câu tiếng nhật giao tiếp cơ bản
    Những câu tiếng nhật thông dụng về lớp học
    Hira/ Kata Romaji Ý nghĩa
    1 では 始めましょう dewa hajimemashou
    2 26ページを開けてください 26 pe-ji wo akete kudasai Hãy mở sách của mình tại trang 26
    3 一緒に言ってください isshoni itte kudasai Hãy nói với nhau
    4 読んでください yonde kudasai Hãy đọc nó lên
    5 書いてください kaite kudasai Viết ra
    6 聞いてください kiite kudasai Lắng nghe
    7 よく聞いてください yoku kiite kudasai Hãy lắng nghe kỹ
    8 繰り返してください kurikaeshite kudasai Hãy lặp lại theo cô
    9 本を見てください hon wo mite kudasai Hãy nhìn vào cuốn sách của bạn
    10 本を見ないでください hon wo minaide kudasai Đừng nhìn vào cuốn sách của bạn
    11 本を閉じてください hon wo tojite kudasai Đóng sách của bạn lại
    12 答えてください kotaete kudasai Hãy trả lời cô
    13 もう一度言ってください mouichido itte kudasai Hãy nhắc lại
    14 質問はありませんか shitsumon wa arimasenka Bạn có câu hỏi nào không?
    15 教えてください oshiete kudasai Hãy cho cô biết
    16 もっとゆっくり言ってください motto yukkuri itte kudasai Hãy nói chậm lại
    17 もっと大きい声で言ってください motto ookii koede itte kudasai Hãy nói to lên
    18 覚えてください oboete kudasai Ghi nhớ
    19 静かにください shitzuka ni kudasai Hãy giữ im lặng
    20 隣の人に話さないでください tonari no hito ni hanasanaide kudasai Vui lòng không nói chuyện với người bên cạnh
    21 後ろに渡してください ushiro ni watashite kudasai Quay lại phía sau
    22 テストの紙を前に渡してください tesuto no kami wo mae ni watashite kudasai Chuyển giấy lên phía trước
    23 急いでください isoide kudasai Hãy nhanh lên
    24 明日遅刻しないでください ashita chikoku shinaide kudasai Xin vui lòng không đến trễ vào ngày mai
    25 分かりましたか wakarimashitaka Bạn có hiểu không?
    26 はい、分かりました hai, wakarimashita Vâng, tôi đã hiểu
    27 いいえ、分かりません iie, wakarimasen Không, tôi không hiểu
    28 知っていますか shitte imasuka Bạn có biết?
    29 はい、知っています hai, shitte imasu Vâng tôi biết
    30 いいえ、知りません iie, shirimasen Không, tôi không biết
    31 明日持ってきてください ashita motte kite kudasai Vui lòng mang theo cái này vào ngày mai
    32 ちょっと休みましょう chotto yasumimashou Nghỉ giải lao
    33 10分休んでください juppun yasunde kudasai Hãy nghỉ 10 phút
    34 頑張ってください ganbatte kudasai Cố gắng lên
    35 では 終わります dewa owarimasu Đó là tất cả cho bài học hôm nay.
    Xem thêm: cách viết bảng chữ cái tiếng nhật
    Lưu ý: Bạn phải Đăng nhập để có thể xem đầy đủ đề thi, tài liệu.

Chia sẻ trang này