Những thành ngữ trong giao tiếp thương mại.

Thảo luận trong 'MS TUYẾN ENGLISH' bắt đầu bởi Ms Tuyến English, 25/3/15.

  1. Cùng học các thành ngữ trong GIAO TIẾP THƯƠNG MẠI nào ^^!

    1. GET BURNED : Bị mất tiền hay thiệt hại tài chính vì dại dột hay vì xen vào chuyện của người khác mà mình không biết rõ.
    Ex: He got badly burned dabbling in the stock market ( Anh ấy bị thua thiệt nặng vì nhảy vào thị trường chứng khoán )
    -----------------------------------------------
    2. HAVE ONE'S CAKE AND EAT IT TOO : Vừa muốn có cái bánh mà vừa muốn ăn bánh nữa , tức là muốn được hưởng lợi cả hai chiều trong khi chỉ có một chiều là có thể xảy ra.
    Ex: He wants to have a regular income but doesn’t want to work. He can’t have his cake and eat it too!
    ( Anh ấy vừa muốn có lợi tức đều đặn vừa không muốn làm việc. Anh ấy không thể làm như vậy được. Được cái này thì mất cái kia chứ! )
    -----------------------------------------------
    3. BACK TO SQUARE ONE : nghĩa đen là quay trở về ô vuông số một, và nghĩa bóng là trở về điểm xuất phát của một công việc hay một nhiệm vụ vì trước đó mình không đạt được tiến bộ nào.
    Ex: I was painting the house when my wife decided she wanted a different color. Now I have to start again from the beginning with new paint! It’s BACK TO SQUARE ONE.
    ( Tôi đang sơn nhà thì vợ tôi quyết định là cô ấy muốn một mầu khác. Bây giờ tôi lại phải bắt đầu lại từ đầu với một mầu sơn khác. Thật là không lại hoàn không! )

    Xem thêm: http://mstuyenenglish.edu.vn/bai-viet/7988/thanh-ngu-tieng-anh-trong-giao-tiep-thuong-mai
    FOLLOW MS TUYẾN ENGLISH - Lịch khai giảng mới nhất và ưu đãi trước ngày 8/4:goo.gl/2BK6rf

    ☞ YouTube: mstuyenenglish
    ☞ Email: mstuyenenglish@gmail.com
    ☞ Hotline: 0985 895 446
    Lưu ý: Bạn phải Đăng nhập để có thể xem đầy đủ đề thi, tài liệu.
  2. HuyenBarbie

    HuyenBarbie New Member

    Tham gia ngày:
    27/1/15
    Bài viết:
    18

Chia sẻ trang này