Sổ tay các loại gia vị trong tiếng Anh đây ^^.

Thảo luận trong 'MS TUYẾN ENGLISH' bắt đầu bởi Ms Tuyến English, 3/4/15.

  1. SỔ TAY GIA VỊ TRONG TIẾNG ANH
    1. sugar /'ʃʊɡər/ : đường
    2. salt /sɔ:lt/ : muối
    3. pepper /'pepər/ : hạt tiêu
    4. MSG (monosodium glutamate) /mɑ:nə'soʊdiəm 'ɡlu:təmeɪt/ : bột ngọt
    5. vinegar /'vɪnɪɡər/ : giấm
    6. Fish sauce /fɪʃ.sɔːs/ : nước mắm
    7. soy sauce /'sɔɪ 'sɔːs/ (hay soya sauce) : nước tương
    8. mustard /'mʌstərd/ : mù tạc
    9. spices /spaɪs/ : gia vị
    10. garlic /'ɡɑːrlɪk/ : tỏi
    [​IMG]
    11. chilli /'tʃɪli/ : ớt
    12. curry powder /'kɜːri .ˈpaʊdər/ : bột cà ri
    13. pasta sauce /'pɑːstə .sɔːs/ : sốt cà chua nấu mì Ý
    14. cooking oil /'kʊkɪŋ.ɔɪl/ : dầu ăn
    15. olive oil /'ɑːlɪv.ɔɪl/ : dầu ô liu
    16. salsa /'sɑːlsə/ : xốt chua cay (xuất xứ từ Mexico)
    17. salad dressing /'sæləd.'dresɪŋ / : dầu giấm
    18. green onion /ɡriːn.'ʌnjən/ : hành lá
    19. mayonnaise /'meɪəneɪz/ : xốt mayonnaise
    20. ketchup /'ketʃəp/ : xốt cà chua (hay tương cà)

    Học tiếng anh online, miễn phí tại ---->>>> http://mstuyenenglish.edu.vn
    Lưu ý: Bạn phải Đăng nhập để có thể xem đầy đủ đề thi, tài liệu.
  2. Ms Tuyến English

    Ms Tuyến English Member Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    20/1/15
    Bài viết:
    60
    trung tâm tiếng anh cô Tuyến này. Chị Tuyến cực kỳ cá tính và quan tam đến học trò, mình đã học ngữ pháp cho người mất gốc ở trung tâm r, vui dã man, mọi người coi nhau như thành viên trong gia đình ấy từ những chị quản lý của trung tâm, điểm tiếng anh cơ bản của mình trên trường giờ thấp nhất cũng phải 7 điểm

Chia sẻ trang này