Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán ngân hàng cho các bạn sinh viên

Thảo luận trong 'Các bộ môn chuyên ngành Ngoại ngữ' bắt đầu bởi Dungantoree, 13/9/16.

  1. Dungantoree New Member

    Dưới đây là một số thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán mà bạn cần phải biết. Tổng hợp các thuật ngữ tiếng anh kế toán cho sinh viên ngân hàng
    Discount: chiết khấu
    Dead freight: cước chết (trả cho khoảng trống, không xếp hàng)
    Documents against acceptance chứng từ giao dựa vào sự chấp thuận thanh toán
    Deposit account: tài khoản ký thác
    debit note giấy báo nợ
    delivery note: phiếu giao hàng, lệnh giao hàng
    documents against payment: chứng từ giao khi thanh toán
    dock warrant: phiếu lưu kho cảng

    deliverygiao hàng
    days after date
    những ngày sau kỳ hạn
    delayed delivery
    giao hàng trễ hạn
    days after delivery: những ngày sau khi giao hàng
    deliverer: đã giao hàng
    debenturetrái khoán, giấy nợ
    draft: hối phiếu

    Do thuật ngữ sưu tầm khá dài, bạn nào muốn đọc đầy đủ có thể vào đây nhé: Hàng Trăm Thuật Ngữ Viết Tắt Trong Ngành Kế Toán Đang Đợi Bạn ( P2)
    BẠN ĐANG GẶP KHÓ KHĂN TRONG VIỆC HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN
    Lưu ý: Bạn phải Đăng nhập để có thể xem đầy đủ đề thi, tài liệu.
    Chỉnh sửa cuối: 1/11/16

Chia sẻ trang này