Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán ngân hàng

Thảo luận trong 'ENGLISH' bắt đầu bởi Dungantoree, 12/9/16.

  1. Dungantoree New Member

    Tiếng Anh chuyên ngành kế toán là một nền tảng vô cùng quan trọng đối vớichuyên ngành kế toán thuế.Như các bạn biết Thuế là một lĩnh vực đòi hỏi kỹ năng và kiến thức nhuần nhuyễn của những người trong ngành. Đặc biệt khi bạn muốn tiến sâu hơn và lĩnh vực này thì bạn phải đạt được đến một mức độ cần và đủ đối với tiếng Anh chuyên ngành kế toán thuế. Hôm nay tôi muốn gửi đến các bạn một số thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kế toán thuế được sử dụng phổ biến nhất. Mời các bạn tham khảo.
    [​IMG]
    Corporate income tax : thuế thu nhập doanh nghiệp
    Income tax : thuế thu nhập
    Self assessment: tự khai tự nộp
    Tax incentives : ưu đãi thuế
    Tax rate: thuế suất
    Tax return :tờ khai thuế
    Tax type: sắc thuế
    Taxable income: thu nhập chịu thuế
    Input sales tax: thuế GTGT đầu vào
    Output sales tax: thuế GTGT đầu ra
    Capital transfer tax: thuế chuyển nhượng vốn
    Export/ import tax: thuế xuất, nhập khẩu
    Licence tax : thuế môn bài
    Registration tax: thuế trước bạ
    Excise/ luxury tax: thuế đánh vào hàng hóa xa xỉ, hay thuế tiêu thụ đặc biệt
    Excess profits tax: thuế siêu lợi nhuận
    Direct tax: thuế trực thu
    Indirect tax: thuế gián thu
    Levy/ impose a tax: đánh thuế
    Lift a tax: bãi bỏ thuế
    Tax abatement : sự khấu trừ thuế
    Tax adjustment: sự điều chỉnh thuế
    Tax allowance: trợ cấp thuế
    Tax exempion: sự miễn thuế
    Tax cut: giảm thuế

    Xem thêm : 200 thuật ngữ siêu hot ngành tài chính ngân hàng
    Register of tax: sổ thuế
    Tax inspector: thanh tra thuế
    Assessment period: kỳ tính thuế
    Tax refund: hoàn thuế
    Tax fraud: gian lận thuế
    Tax avoidance/ loophole: trốn thuế (hợp pháp)
    Tax evasion : sự trốn thuế
    Tax account information: thông tin về chương mục thuế
    Tax auditor : nhân viên kiểm toán hồ sơ thuế
    Tax bill: hóa đơn tính thuế
    Tax computation : việc tính thuế
    Tax dispute: các tranh chấp về vấn đề liên quan đến thuế
    Tax form: mẫu đơn khai thuế
    Tax liability: nghĩa vụ thuế
    Tax penalty: tiền phạt thuế
    Tax policy: chính sách thuế vụ
    Tax preparer : người giúp khai thuế
    Tax relief: thuế được miễn
    Tax year: năm tính thuế
    Tax payer: người đóng thuế; người khai thuế
    Tax advocate :người biện hộ cho người đóng thuế
    Tax authorities :hội đồng thuế
    Term :thời hạn, kỳ hạn

    BẠN ĐANG GẶP KHÓ KHĂN KHI HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN

    [​IMG]
    Lưu ý: Bạn phải Đăng nhập để có thể xem đầy đủ đề thi, tài liệu.

Chia sẻ trang này