TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CÁC TRÒ CHƠI DÂN GIAN VIỆT NAM

Thảo luận trong 'MS TUYẾN ENGLISH' bắt đầu bởi Ms Tuyến English, 22/4/15.

  1. 1. Bamboo jacks: Chơi chuyền, banh đũa
    2. Buffalo fighting: Chọi trâu
    3. Blind man's buff: Bịt mắt mắt dê
    4. Bag jumping: Nhảy bao bố
    5. Bamboo dancing: Nhảy sạp
    6. Cat & mouse game: Mèo đuổi chuột
    7. Chanting while sawing wood: Cò cưa kéo xẻ
    8. Cock fighting: Chọi gà
    9. Flying kite:Thả diều
    10. Human chess: Cờ người
    11. Mud banger: trò pháo đất
    12. Mandarin square capturing: Ô ăn quan
    13. Rice cooking competition: Thi thổi cơm
    14. Racing boat:Đua thuyền
    15. Spinning tops: "chơi quay", "con quay", "con cù"...
    16. Stilt walking: Đi cà kheo
    17. Tug of war: Kéo co

    ----------------------------------------------------------------------------------
    CÁCH NHẬN VÉ HỘI THẢO "HẠ GỤC NHÀ TUYỂN DỤNG TỪ VÒNG CV" MIỄN PHÍ - TRỊ GIÁ 500K
    ** ĐĂNG KÝ để tham gia Buổi học Tiếng Anh định hướng (Miễn phí) ngày 23/4 để nhận Vé Hội thảo MIỄN PHÍ (*Hoàn thiện thủ tục tại buổi học)
    ** Hoặc có cơ hội mua vé ưu đãi (200.000 VNĐ) khi đặt chỗ ngồi theo nhóm trước 23/4 với Ms Vân Anh (0979 119 879)
    BẠN CHẮC CHẮN SẼ GÂY ẤN TƯỢNG TUYỆT ĐỐI VỚI BẢN CV ĐỈNH CAO! goo.gl/nneEtd
    Lưu ý: Bạn phải Đăng nhập để có thể xem đầy đủ đề thi, tài liệu.

Chia sẻ trang này

Diễn đàn chính thức sinh viên Học viện Ngân Hàng

  1. tro choi dan gian in english

    ,
  2. viet luan choidan gian tieng anh

    ,
  3. Nhung tu tieng anh noi ve tra choi dan gian

    ,
  4. tro choi dan gian bang tieng anh