Từ vựng tiếng Anh về các món ăn Việt Nam

Thảo luận trong 'MS TUYẾN ENGLISH' bắt đầu bởi Ms Tuyến English, 29/3/15.

  1. Từ vựng tiếng Anh về các món ăn Việt Nam
    Xôi, bún, phở, bánh mì... là những món ăn trong bữa sáng của người Việt Nam được khách nước ngoài rất ưa thích.
    Học ngay từ vựng ngữ pháp mất gốc để có dịp giới thiệu các món ăn Việt Nam đậm bản sắc dân tộc tới những người bạn nước ngoài nhé!

    Xôi : Steamed sticky rice

    Cơm thập cẩm - House rice platter

    Cơm hải sản - Seafood and vegetables on rice

    Cơm thăn lợn tẩm bột xào cay - Chilli pork chop and vegetables on rice

    Cơm càri - Curry chicken or beef sautéed with mixed vegetables over steamed rice

    Cơm tôm càng rim - Pot simmered Sugpo Prawns with young coconut juice and scallion over steamed rice



    [​IMG]



    Phở - Noodle Soup

    Phở Tái : Noodle soup with eye round steak.

    Phở Tái, Chín Nạc : Noodle soup with eye round steak and well-done brisket.

    Phở Tái, Bò Viên : Noodle soup with eye round steak and meat balls.

    Phở Chín, Bò Viên : Noodle soup with brisket & meat balls.

    Phở Chín Nạc : Noodle soup with well-done brisket.

    Phở Bò Viên : Noodle soup with meat balls

    Phở Tái, Nạm, Gầu, Gân, Sách : Noodle soup with steak, flank, tendon, tripe, and fatty flank.


    Bánh cuốn : stuffed pancake

    Bánh dầy : round sticky rice cake

    Bánh tráng : girdle-cake

    Bánh tôm : shrimp in batter

    Bánh cốm : young rice cake

    Bánh trôi: stuffed sticky rice balls

    Bánh đậu : soya cake

    Bánh bao : steamed wheat flour cake

    Bánh xèo : pancako

    Bánh chưng : stuffed sticky rice cake

    Bào ngư : Abalone


    Bún : rice noodles

    Bún ốc : Snail rice noodles

    Bún bò : beef rice noodles

    Bún chả : Kebab rice noodles

    Bún cua : Crab rice noodles


    Cá kho : Fish cooked with sauce

    Chả : Pork-pie

    Chả cá : Grilled fish

    Canh chua : Sweet and sour fish broth

    Chè : Sweet gruel

    Chè đậu xanh : Sweet green bean gruel

    Đậu phụ : Soya cheese

    Gỏi : Raw fish and vegetables

    Lạp xưởng : Chinese sausage

    Mắm : Sauce of macerated fish or shrimp


    Miến gà : Soya noodles with chicken



    Bạn cũng có thể ghép các món với hình thức nấu :

    Kho : cook with sauce

    Nướng : grill

    Quay : roast

    Rán ,chiên : fry

    Sào ,áp chảo : Saute

    Hầm, ninh : stew

    Hấp : steam

    Thịt bò tái : Beef dipped in boiling water


    Thực hành bài tập: http://mstuyenenglish.edu.vn/luyen-thi-toeic/3290/1/level-250-550

    FOLLOW MS TUYẾN ENGLISH - Lịch khai giảng mới nhất

    ☞ Fanpage: Học Tiếng Anh Cô Tuyến

    ☞ YouTube: mstuyenenglish

    ☞ Email: mstuyenenglish@gmail.com

    ☞ Hotline: 0985 895 446
    Lưu ý: Bạn phải Đăng nhập để có thể xem đầy đủ đề thi, tài liệu.

Chia sẻ trang này

Diễn đàn chính thức sinh viên Học viện Ngân Hàng

  1. viết về món phở bằng tiếng anh

    ,
  2. bài luận tiếng anh về các món ăn

    ,
  3. bài viết về món ăn ưa thích bằng tiếng anh

    ,
  4. bài nói tiếng anh về phở,
  5. topic tiếng anh về bún bò,
  6. từ vựng để viết bài món ăn ưa thíc,
  7. topic tiếng anh về món ăn ưa thích,
  8. bài luận tiếng anh về món ăn ưa thích,
  9. bài luận tiếng anh về món ăn việt nam,
  10. tu Vung viet anh ve mon an viet nam