TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CÔNG VIỆC

Thảo luận trong 'MS TUYẾN ENGLISH' bắt đầu bởi Ms Tuyến English, 14/4/15.

  1. TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CÔNG VIỆC
    -----------------------------------------------------------​
    Bạn muốn một bản CV ấn tượng, chuyên nghiệp thu hút nhà tuyển dụng? ->http://goo.gl/8H8I54

    1. CV (viết tắt của curriculum vitae): sơ yếu lý lịch
    2. application form /æplɪ'keɪʃn fɔ:m/: đơn xin việc
    3. interview /'intəvju:/: phỏng vấn
    4. job /dʒɔb/: việc làm
    5. career /kə'riə/: nghề nghiệp
    6. part-time /´pa:t¸taim/: bán thời gian
    7. full-time: toàn thời gian
    8. permanent /'pə:mənənt/: dài hạn
    9. temporary /ˈtɛmpəˌrɛri/: tạm thời
    10. appointment /ə'pɔintmənt/ (for a meeting): buổi hẹn gặp
    11. ad or advert /əd´və:t/ (viết tắt của advertisement): quảng cáo
    12. contract /'kɔntrækt/: hợp đồng
    13. notice period: thời gian thông báo nghỉ việc
    14. holiday entitlement: chế độ ngày nghỉ được hưởng
    15. sick pay: tiền lương ngày ốm
    16. holiday pay: tiền lương ngày nghỉ
    17. overtime /´ouvətaim/: ngoài giờ làm việc
    18. redundancy /ri'dʌndənsi/: sự thừa nhân viên
    19. redundant /ri'dʌndənt/: bị thừa
    20. to apply for a job: xin việc21. to hire: thuê
    22. to fire /'faiə/: sa thải
    23. to get the sack (colloquial): bị sa thải
    24. salary /ˈsæləri/: lương tháng
    25. wages /weiʤs/: lương tuần
    26. pension scheme / pension plan: chế độ lương hưu / kế hoạch lương hưu
    27. health insurance: bảo hiểm y tế
    28. company car: ô tô cơ quan
    29. working conditions: điều kiện làm việc
    30. qualifications: bằng cấp
    31. offer of employment: lời mời làm việc
    32. to accept an offer: nhận lời mời làm việc
    33. starting date: ngày bắt đầu
    34. leaving date: ngày nghỉ việc
    35. working hours: giờ làm việc
    36. maternity leave: nghỉ thai sản
    37. promotion /prə'mou∫n/: thăng chức
    38. salary increase: tăng lương
    39. training scheme: chế độ tập huấn
    40. part-time education: đào tạo bán thời gian
    41. meeting /'mi:tiɳ/: cuộc họp
    42. travel expenses: chi phí đi lại
    43. security /siˈkiuəriti/: an ninh
    44. reception /ri'sep∫n/: lễ tân
    45. health and safety: sức khỏe và sự an toàn
    46. director /di'rektə/: giám đốc
    47. owner /´ounə/: chủ doanh nghiệp
    48. manager /ˈmænәdʒər/: người quản lý
    49. boss /bɔs/: sếp
    50. colleague /ˈkɒli:g/: đồng nghiệp
    51. trainee /trei'ni:/: nhân viên tập sự
    52. timekeeping: theo dõi thời gian làm việc

    -----------------------------------------------------------
    Xem thêm: http://mstuyenenglish.edu.vn/ - Học tiếng anh online miễn phí!
    Lưu ý: Bạn phải Đăng nhập để có thể xem đầy đủ đề thi, tài liệu.

Chia sẻ trang này