TỪ VỰNG VỀ VÙNG QUÊ

Thảo luận trong 'MS TUYẾN ENGLISH' bắt đầu bởi Ms Tuyến English, 15/4/15.

  1. TỪ VỰNG VỀ VÙNG QUÊ
    Cùng Ms Tuyến English tìm hiểu các từ vựng về vùng quê nhé!

    [​IMG]


    • live in a village/the countryside/an isolated area/a rural backwater
      sống trong một ngôi làng/vùng quê/một khu vực hẻo lánh/một vùng nông thôn tù túng
    • enjoy the relaxed/slower pace of life
      yêu thích nhịp sống thanh thản/chậm
    • enjoy/love/explore the great outdoors
      thích/yêu thích/khám phá cuộc sống ngoài trời tuyệt hảo
    • look for/get/enjoy a little peace and quiet
      tìm/được/thưởng thức một tí yên bình và yên tĩnh
    • need/want to get back/closer to nature
      cần/muốn trở về/muốn với thiên nhiên
    • be surrounded by open/picturesque countryside
      được bao quanh bởi vùng quê rộng rãi/như tranh vẽ
    • escape/quit/get out of/leave the rat race
      trốn khỏi/bỏ/thoát khỏi/rời cuộc sống luẩn quẩn
    • seek/achieve a better/healthy work-life balance
      tìm/đạt được sự cân bằng công việc-cuộc sống tốt hơn/lành mạnh
    • downshift to a less stressful life
      thay đổi thành lối sống ít áp lực hơn
    • seek/start a new life in the country
      tìm kiếm/bắt đầu cuộc sống mới ở vùng quê
    • create/build/foster a strong sense of community
      tạo ra/xây dựng/nuôi nấng văn hóa cộng đồng bền vững
    • depend on/be employed in/work in agriculture
      dựa vào/được thuê làm/làm việc trong ngành nông nghiệp
    • live off/farm the land
      sống nhờ/trồng trọt chăn nuôi trên mảnh đất
    • tackle/address the problem of rural unemployment
      giải quyết/đề cập đến vấn đề về phát triển nông thôn
    Lưu ý: Bạn phải Đăng nhập để có thể xem đầy đủ đề thi, tài liệu.

Chia sẻ trang này