Ví dụ về xác định tỷ suất chiết khấu, tỷ suất vốn hóa

Thảo luận trong 'Tài liệu học định giá doanh nghiệp' bắt đầu bởi heaven tad, 8/4/11.

  1. heaven tad New Member

    Ví dụ về xác định tỷ suất chiết khấu, tỷ suất vốn hóa
    (Kèm theo Tiêu chuẩn số 09 - TĐGVN 09)

    Các file đính kèm:

    Lưu ý: Bạn phải Đăng nhập để có thể xem đầy đủ đề thi, tài liệu.
  2. duongha_cfo

    duongha_cfo New Member

    Tham gia ngày:
    15/5/11
    Bài viết:
    1
    Phần VII. Các nguồn lực và kế hoạch sử dụng quỹ
    Nguồn vốn:
    Vốn đầu tư của B3D3 : 280.000.000 đồng
    Vốn vay ngân hàng : 840.000.000 đồng
    Tổng số : 1.120.000.000 đồng
    Chi phí:
    Trang thiết bị : 120.000.000 đồng
    Hàng lưu kho : 440.000.000 đồng
    Chi phí ban đầu : 160.000.000 đồng
    Vốn lưu động : 400.000.000 đồng
    Tổng số : 1.120.000.000 đồng
    Tài sản thế chấp:
    Trang thiết bị + hàng lưu kho : 560.000.000 đồng
    Nhà riêng : 280.000.000 đồng
    Tổng số : 840.000.000 đồng
    Người lập ký: B3D3
    Tổ chức bảo lãnh: Hội quản trị kinh doanh nhỏ
    Tổng nhà sáchphát hành sách Việt Nam




    \






    Báo cáo thu nhập dự kiến.
    ĐVT: Triệu đồng
    Chỉ tiêu Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
    Tổng doanh thu
    Trừ: Giá vốn hàng bán 1200
    744 1300
    806 1300
    806 1700
    1054 2100
    1302
    Lãi gộp 456 494 494 646 798
    Các chi phí:
    Tiền quảng cáo
    Phí dịch vụ thẻ tín dụng
    Tiền khấu hao
    Các khoản phải trả
    Phí bảo hiểm
    Lãi ngân hàng
    Tiền bảo dưỡng
    Tiền bưu phí
    Tiền thuê tư vấn
    Tiền thuê nhà
    Lương nhân viên
    Thuế
    Tiền điện thoại
    Tiền đi lại
    Tiền điện nước
    Chi phí khác
    100
    7,2
    20
    45
    60
    75,2
    4,8
    16,8
    20
    150
    75
    35
    15
    3,6
    25
    37
    20
    7,8
    20
    45
    60
    72,4
    5,2
    16
    20
    150
    115
    35
    13,8
    3,6
    25
    37
    60
    7,8
    20
    0
    0
    71,4
    5,2
    20,4
    0
    150
    115
    35
    14,6
    4,2
    25
    37

    40
    13
    20
    0
    0
    75,2
    6,8
    23,8
    0
    150
    75
    35
    13,6
    5,2
    25
    37

    20
    16,2
    20
    0
    0
    73,2
    8,4
    29,4
    0
    150
    110
    35
    14,4
    6,2
    25
    37
    Tổng chi phí 689,6 645,8 565,6 519,6 544,8
    Lãi (lỗ trước thuế) (233,6) (151,8) 71,6 126,4 253,2




    Phần VIII: Phân tích tài chính dự án:

     Xác định vốn đầu tư
     Tổng vốn đầu tư:
    Vốn cố định: Đầu tư tài sản cố định của dự án: 720.000.000 đồng
    Vốn lưu động: Tài trợ tài sản lưu động của dự án khi thực hiện: 400.000.000 đồng
     Chi phí vốn
    Vốn chủ sở hữu : Re = 14%
    Vốn vay (Sau thuế) : Rd = RdTT(1-T) = 12(1-25%) = 9%
     Chi phí vốn trung bình của dự án: WACC
    (Weighted Average Cost Of Capital)

    E: Vốn chủ sở hữu
    D: Vốn vay
    V=E+D = 280 +840 = 1120 (triệu đồng)
    Re : Suất sinh lợi cổ đông kỳ vọng
    Rd : Lãi suất vay
    T là thuế suất thuế TNDN (T =25%)
    Sở dĩ với các khoản nợ vay, người ta tính thêm 1-T là vì tác dụng của lá chắn thuế (Tax Shield), vì lãi vay là 1 chi phí được khấu trừ khi tính thuế TNDN.
    Nếu phần lãi vay đã tính sau thuế thì ko cần có 1-T nữa vì nó được tính trong DxR rồi.
    Nếu ngân hàng bỏ qua 1-T thì có thể họ cho rằng tác dụng của lá chắn thuế không đáng kể trong chi phí sử dụng vốn nên bỏ đi để mô hình đỡ phức tạp. Hoặc là họ muốn giảm thiểu rủi ro bằng quan điểm cho rằng DN chưa chắc đã có lời, nên lá chắn thuế ko phát huy tác dụng, bỏ (1-T) đi để tăng WACC lên và để xem với chuyện như vậy xảy ra thì với mức WACC cao như thế DN có còn đủ khả năng trả nợ hay không.
    Chi phí vốn vay của ta ở trên đã tính thuế nên công thức tính WACC trở thành :
    Vậy :
    Thành phần vốn Trọng số Chi phí vốn CP vốn TP theo trọng số
    Nợ 0,75 9% 6,75%
    Vốn chủ sở hữu 0,25 14% 3,5%
    Tổng 1,00 ---- WACC = 10,25%
    Như vậy cứ trong 100 đồng vốn huy động thì có 75 đồng vốn vay (Rd = 9%) và 25 đồng vốn của chủ sở hữu (Re = 14%)










     Dòng tiền sau thuế của dự án
    Khoản mục 0 1 2 3 4 5
    1 CP ĐT ban đầu -1120
    2 Doanh thu 1200 1300 1300 1700 2100
    3 CP vận hành 594,4 553,4 474,2 424,4 451,6
    4 CFBT (2-3-1) -1120 605,6 746,6 825,8 1275,6 1648,4
    5 Khấu hao 20 20 20 20 20
    6 TN chịu thuế(4-5) 585,6 726,6 805,8 1255,6 1628,4
    7 Thuế thu nhập(6*T) 146,4 181,65 201,45 313,9 407,1
    8 Lãi sau thuế(6-7) 439,2 544,95 604,35 941.7 1221.3
    9 CFAT (4-7) -1120 459,2 564,95 624,35 961,7 1241,3
    Chi phí vận hành không bao gồm khấu hao và lãi vay:
    Thuế thu nhâp hiện hành: T =25%
     Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả dự án.
     Giá trị hiện tại thuần – NPV
    NPV là chênh lệch giữa thu nhập và chi phí của dự án quy về thời điểm hiện tại với tỷ suất chiết khấu thích hợp.
     Suất thu lợi nội tai – IRR
    ???????????????????????????????????????????
     Thời gian hoàn vốn - Tp
    ?????????
     Lợi ích/Chi phí (B/C)
    ??????????????????????????????


     Một số chỉ tiêu đánh giá khái quát hoạt động của dự án.

    Tài liệu tham khảo
    ?????????????
    MỤC LỤC
    ????????????????

Chia sẻ trang này

Diễn đàn chính thức sinh viên Học viện Ngân Hàng

  1. ví du tính tỷ suất chiết khấu

    ,
  2. ví dụ tiêu chuẩn về vốn

    ,
  3. xac dinh ty suat von hoa