Đại học và các từ vựng tiếng Nhật N3 quan trọng

Thảo luận trong 'Các tài liệu khác' bắt đầu bởi LinhPhamKosei, 18/5/19.

  1. Cuộc sống Đại học thực sự có cực kỳ nhiều điều thú vị để nói đến :)) Những kỷ niệm của bạn đang tràn về kìa :)) Hãy chia sẻ cho Kosei nha!! Nếu bạn đang học N3 thì đây có lẽ sẽ là những từ vựng bạn cần!!


    Đại học và các từ vựng tiếng Nhật N3 quan trọng

    [​IMG]

    大学
    – Đại
    – Học
    だいがく
    Trường đại học
    受験する
    – Thụ
    – Nghiệm
    じゅけんする
    Thi
    大学を受ける
    だいがくをうける
    Thi vào đại học
    入学試験・入試
    – Nhập
    – Thí
    にゅうがくしけん・にゅうし
    Thi đầu vào, thi nhập học
    大学に進学する
    – Tiến
    だいがくにしんがくする
    Học lên đại học
    大学院に進む
    – Viện
    だいがくいんにすすむ
    Học lên cao học, học sau đại học
    推薦する
    – Thôi
    – Tiến
    すいせんする
    Giới thiệu, tiến cử
    推薦状
    – Trạng
    すいせんじょう
    Thư tiến cử, giấy giới thiệu
    教授
    – Giáo
    – Thụ
    きょうじゅ
    Giảng viên, giáo sư
    指導する
    – Chỉ
    – Đạo
    しどうする
    Chỉ đạo, hướng dẫn