Danh sách những từ viết tắt trong tiếng anh giao tiếp thông dụng nhất

Thảo luận trong 'Giải Đáp Các Thắc Mắc Về Tiếng Anh' bắt đầu bởi 60sfire, 27/1/19.

  1. Vốn dĩ tôi không muốn chia sẻ danh sách những từ viết tắt trong tiếng anh này cho các bạn. Nhưng bởi vì tôi thấy nó hữu ích cho những bạn muốn theo đuổi việc học tiếng anh giao tiếp bằng những phương pháp mới lạ, sáng tạo, độc đáo nên tôi mới tạm gác lại sự bực bội của bản thân mà chia sẻ những từ viết tắt này cho các bạn.
    [​IMG]
    Vậy nên, tôi không muốn dài dòng nữa, cùng tìm hiểu về các từ viết tắt trong tiếng anh giao tiếp thông dụng nhất:
    1. Gonna = going to
    Ví dụ: I’m gonna return home tomorrow = I’m going to return home tomorrow.
    2. Wanna = want to
    Ví dụ: I wanna travel around the world = I want to travel around the world.
    3. Kinda = kind of
    Ví dụ: She is kinda pretty = She is kind of pretty.
    4. Gotta = got to
    Ví dụ: I gotta leave here now = I got to/have to leave here now.
    5. Lemme = let me
    Ví dụ: Do you need a person to help you? Lemme = Do you need a person to help you? Let me.
    6. Gimme = give me
    Ví dụ: Please, gimme = please, give me.
    7. Init = isn’t it
    Ví dụ: It is very cute, init? = It is very cute, ín’t it?
    8. Coulda = Could have
    Ví dụ: If I had not appeared, She coulda saved her son = If I had not appeared, She could have saved her son.
    9. Woulda = would have
    Ví dụ: If you hadn’t come, I woulda been killed = If you hadn’t come, I would have been killed.
    10. Shoulda = should have
    Ví dụ: I shoulda helped her = I should have helped her.