Giới từ theo sau 10 tính từ thông dụng

Thảo luận trong 'Học tiếng Anh cùng SMARTCOM' bắt đầu bởi 60sfire, 2/2/19.

  1. Giới từ theo sau 10 tính từ thông dụng

    1, Fond of: Thích
    Ví dụ: I’m fond of money
    2, Proud of: Tự hào về
    Ví dụ: She is proud of her son
    3, Jealous of: ghen tỵ với
    Ví dụ: He is jealous of his brother.
    4, Important to: quan trọng với
    Ví dụ: this is important to me
    5, Similar to: Giống với
    Ví dụ: yours is similar to mine.
    6, Good for: tốt cho
    Ví dụ: getting up early is good for health.
    7, Fit for: thích hợp với
    Ví dụ: This shirt is fit for you
    8, Suitable for: Phù hợp với
    Ví dụ: this kind of food is suitable for my cat
    9, Interested in: Thích
    Ví dụ: I’m interested in drinking soda.
    10, Keen on: Mê
    Ví dụ: He is keen on the new style.
     
  2. thanhtruconline
    thanhtruconline
    Hay quá, đúng nội dung em cần
     
    16/4/19