List các tiền tố, hậu tố tiếng Nhật N3

Thảo luận trong 'Các tài liệu khác' bắt đầu bởi LinhPhamKosei, 12/6/19 lúc 14:15.

  1. Tiền tố, hậu tố tiếng Nhật là gì... mà chỉ cần nắm được chúng coi như đã nắm được gần hết nghĩa của cả câu :D :D Cùng Kosei khám phá nha!!


    List các tiền tố, hậu tố tiếng Nhật N3

    [​IMG]

    再~/Tái~
    再 – Tái
    さい~


    再利用
    利 – Lợi
    用 – Dụng
    さいりよう
    Tái sử dụng
    再放送
    放 – Phóng
    送 – Tống
    さいほうそう
    Phát lại
    最~ /Tối~
    最 – Tối
    さい~


    最後
    後 – Hậu
    さいご
    Cuối cùng, sau cùng
    最高
    高 – Cao
    さいこう
    Tối cao, cao nhất
    最新
    新 – Tân
    さいしん
    Tối tân, mới nhất
    最大
    大 – Đại
    さいだい
    To nhất, lớn nhất
    未~ / Chưa~
    未 – Vị
    み~


    未完成
    完 – Hoàn
    成 – Thành
    みかんせい
    Chưa hoàn thành
    未経験
    経 – Kinh
    験 – Nghiệm
    みけいけん
    Chưa có kinh nghiệm
    未成年
    年 – Niên
    みせいねん
    Vị thành niên
    未確認
    確 – Xác
    認 – Nhận
    みかくにん
    Chưa xác nhận
    未使用


    みしよう
    Chưa sử dụng
    新~ / Tân


    しん~

    新学期
    学 – Học
    期 – Kì
    しんがっき
    Học kì mới
    新商品
    商 – Thương
    品 – Phẩm
    しんしょうひん
    Sản phẩm mới
    新記録
    記 – Kí
    録 – Lục
    しんきろく
    Kỉ lục mới