Máy bán hàng tự động và các Kanji nổi bật sẽ xuất hiện trong các đề thi JLPT

Thảo luận trong 'Các tài liệu khác' bắt đầu bởi LinhPhamKosei, 10/5/19.

  1. Một trong những thiết bị tự động xuất hiện rất nhiều ở Nhật nữa đó là máy bán hàng từ động. Đâu sẽ là những kanji chúng ta có thể học được từ đây? Cùng Kosei khám phá nha!!


    Máy bán hàng tự động và các Kanji nổi bật sẽ xuất hiện trong các đề thi JLPT

    [​IMG]


    ÔN
    Kun:あたた。かい、あたた。まる、あたた。める
    On: オン
    温度(おんど):nhiệt độ
    体温計(たいおんけい): nhiệt kế, cặp nhiệt độ
    温室(おんしつ): nhà kính
    温かい(あたたかい): ấm áp, nồng hậu


    LÃNH
    Kun: つめ。たい、ひ。える、ひ。やす、さ。める、さ。ます
    On: レイ
    冷静(な)(れいせい): yên tĩnh, yêu bình
    冷たい(つめたい): lạnh giá/ lạnh lùng
    冷える(ひえる): (cái gì chưa lạnh) trở nên lạnh, bị lạnh (vd: bia)
    冷やす(ひやす): làm lạnh (cái gì chưa lạnh)
    冷める(さめる): (cái gì đang nóng) bị lạnh, bị nguội (vd: canh nóng)
    冷ます(さます): làm lạnh, làm nguội (cái gì đang nóng)


    LỤC
    Kun: みどり
    On: リョク
    緑茶(りょくちゃ): lục trà, trà xanh
    新緑(しんりょく): màu xanh tươi (của cỏ cây)
    緑(色)(いどりいろ): màu xanh lá cây


    HỒNG
    Kun: べに
    On: コウ
    紅茶(こうちゃ): hồng trà
    口紅(くちべに): son môi, thỏi son


    NGỌC
    Kun:たま
    On: 
    水玉(みずたま): giọt nước/ (họa tiết) chấm bi
    玉(たま): quả bóng/ hình cầu
    十円玉(じゅうえんだま): đồng 10 yên