Một số nghề nghiệp trong tiếng Nhật

Thảo luận trong 'Các tài liệu khác' bắt đầu bởi phannhung1, 9/1/17.

  1. Xem thêm:

    Học tiếng Nhật hiệu quả cùng Akira

    Những cách học tiếng Nhật cho người học tiếng Nhật ở mọi trình độ

    Bí quyết để tự học tiếng Nhật ở nhà mà vẫn đạt kết quả cao trong kì thi năng lực tiếng Nhật



    1. いしゃ <isha> Bác sỹ

    2.かんごし <kangoshi> Y tá

    3. はいしゃ <haisha> Nha sỹ

    4. がくせい <gakusei> học sinh/sinh viên

    5. きょうし <kyoushi> nghề giáo viên

    6. こうし <koushi> Giảng viên

    7. かしゅ <kashu> Ca sỹ

    8. うんてんしゅ <untenshu> Lái xe

    9. せんしゅ <sakka- senshu> Cầu thủ bóng đá

    10. がか <gaka> Họa sỹ

    11. けんちくか <kenchikuka> Kiến trúc sư

    12. せいじか <seijika> Chính trị gia

    13. けいかん <keikan> Cảnh sát

    14. ちょうりし <chourishi> Đầu bếp

    15. べんごし <bengoshi> Luật sư

    16. かいけいし <kaikeishi> Kế toán

    17. きしゃ <kisha> Phóng viên

    18. ジャーナリスト <ja-narisuto> Nhà báo

    19. のうみん <noumin> Nông dân

    20. かがくしゃ <kagakusha> Nhà khoa học
     
  2. saont521
    saont521
    mình muốn học tiếng nhật mà thất bắt đầu học phải học mấy bảng chữ liền làm mình nản luôn :)
     
    9/1/17