Những từ vựng N3 hữu dụng trong việc miêu tả sự vật, sự việc

Thảo luận trong 'Các tài liệu khác' bắt đầu bởi LinhPhamKosei, 7/6/19.

  1. Miêu tải sự vật càng kỹ lưỡng và chính xác thì người đọc, người nghe càng dễ hình dung ra sự vật ấy... Cùng Kosei khám phá những từ vựng như vậy trong chương trình N3 nha!!!


    Những từ vựng N3 hữu dụng trong việc miêu tả sự vật, sự việc

    [​IMG]

    あとで電話する
    電 – Điện
    話 – Thoại
    あとででんわする
    Gọi lại sau
    いつか結婚する
    結 – Kết
    婚 – Hôn
    いつかけっこんする
    Kết hôn vào một ngày nào đó
    まず基本を覚える
    基 – Cơ
    本 – Bản
    覚 – Giác
    まずきほんをおぼえる
    Học những điều cơ bản trước
    そろそろ帰る
    帰 – Quy
    そろそろかえる
    Về sớm
    いきなり頼む
    頼 – Lại
    いきなりたのむ
    Bất ngờ, bất chợt nhờ vả
    突然、現れる
    突 – Đột
    然 – Nhiên
    現 – Hiện
    とつぜん、あらわれる
    Đột nhiên hiện ra/ xuất hiện

     
  2. Healthnews
    Healthnews
    8/6/19