(Tổng hợp) Kanji N2: Các Kanji trên bản đồ

Thảo luận trong 'CÁC MÔN KHÁC' bắt đầu bởi LinhPhamKosei, 12/10/19.

  1. 地図


    Bản đồ

    [​IMG]





    BIÊN
    Kun: あた。り、べ
    On: ヘン
    この辺(このへん): gần đây, quanh đây
    周辺(しゅうへん): thành phố lân cận
    辺り(あたり): xunh quanh, vùng lân cận
    海辺(うみべ): bãi biển


    SÁT
    Kun: 
    On: サツ
    警察(けいさつ): cảnh sát
    診察(しんさつ): sự khám bệnh, chẩn đoán


    DỊCH
    Kun: 
    On: ヤク、エキ
    役所(やくしょ): văn phòng chính phủ
    役目(やくめ): nhiệm vụ, chức trách
    役者(やくしゃ): diễn viên
    現役(げんえき): đương chức, tại ngũ


    MỸ
    Kun:  うつく。しい
    On: ビ
    美人(びじん): mỹ nhân, người đẹp
    美容(びよう): sự làm đẹp
    美しい(うつくしい): xin đẹp, kiều diễm


    >>> Còn rất nhiều từ khác các bạn xem hết
    ở đây nhé

    >>> Cùng Kosei học thêm bao điều về đất nước Nhật Bản nhé